camiknicker

[Mỹ]/ˈkæmɪknɪkər/
[Anh]/ˈkæmɪˌknɪkər/

Dịch

n.Một loại đồ lót nữ kết hợp giữa áo camisole và quần lót.
Các dạng của từ
số nhiềucamiknickers

Cụm từ & Cách kết hợp

cute camiknicker

áo camis nữ dễ thương

silky camiknicker

áo camis nữ lụa

fashionable camiknicker

áo camis nữ thời trang

comfortable camiknicker

áo camis nữ thoải mái

lace camiknicker

áo camis nữ ren

colorful camiknicker

áo camis nữ nhiều màu sắc

trendy camiknicker

áo camis nữ hợp thời trang

casual camiknicker

áo camis nữ kiểu dáng thường ngày

soft camiknicker

áo camis nữ mềm mại

elegant camiknicker

áo camis nữ thanh lịch

Câu ví dụ

she wore a beautiful camiknicker under her dress.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo camisole đẹp dưới váy của mình.

the camiknicker was made of soft lace.

Chiếc áo camisole được làm từ ren mềm mại.

he bought her a set of camiknickers for her birthday.

Anh ấy đã mua cho cô ấy một bộ áo camisole làm quà sinh nhật.

camiknickers are comfortable for everyday wear.

Áo camisole rất thoải mái để mặc hàng ngày.

she prefers to wear camiknickers when lounging at home.

Cô ấy thích mặc áo camisole khi ở nhà thư giãn.

the store has a wide selection of camiknickers.

Cửa hàng có nhiều lựa chọn áo camisole.

she felt confident in her new camiknicker.

Cô ấy cảm thấy tự tin với chiếc áo camisole mới của mình.

he noticed the camiknicker peeking out from her top.

Anh ấy nhận thấy chiếc áo camisole ló ra khỏi áo của cô ấy.

they are planning to design a new line of camiknickers.

Họ đang lên kế hoạch thiết kế một dòng sản phẩm áo camisole mới.

camiknickers can be paired with various outfits.

Áo camisole có thể phối với nhiều trang phục khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay