leather jacket
áo khoác da
winter jacket
áo khoác mùa đông
bomber jacket
áo khoác phi công
denim jacket
áo khoác denim
puffer jacket
áo khoác phồng
rain jacket
áo khoác mưa
hooded jacket
áo khoác có mũ
water jacket
áo khoác nước
down jacket
áo khoác lông vũ
life jacket
áo phao cứu sinh
cooling jacket
áo khoác làm mát
yellow jacket
áo khoác màu vàng
dust jacket
áo khoác bảo vệ bụi
heating jacket
áo khoác sưởi ấm
dinner jacket
áo khoác lịch sự
sports jacket
áo khoác thể thao
waterproof jacket
áo khoác chống nước
cooling water jacket
áo khoác làm mát nước
cable jacket
áo bảo vệ cáp
a jacket with a badge on the lapel
một chiếc áo khoác có huy hiệu trên ve áo
The jacket was a snug fit.
Áo khoác vừa vặn và thoải mái.
a jacket with a tight fit.
Một chiếc áo khoác vừa chật.
the jacket was pure wool.
Chiếc áo khoác làm từ 100% len.
a jacket with a high waist.
Một chiếc áo khoác có eo cao.
Their jackets are identical.
Những chiếc áo khoác của họ giống hệt nhau.
It's in my jacket pocket.
Nó ở trong túi áo khoác của tôi.
the jacket belts at the waist.
áo khoác có dây đai ở eo
his jacket was soaking.
Chiếc áo khoác của anh ấy ướt sũng.
The jacket doesn't fit right.
Chiếc áo khoác không vừa đúng cách.
Your jacket's a duplicate of mine.
Áo khoác của bạn là bản sao của áo tôi.
The men languidly put on their jackets.
Những người đàn ông từ tốn khoác áo khoác lên.
a jacket made from woollen cloth
Một chiếc áo khoác làm từ vải len.
the jacket kept me warm and dry.
Chiếc áo khoác giữ tôi ấm và khô.
the jacket was meant for a much larger person.
Chiếc áo khoác được thiết kế cho người lớn hơn nhiều.
a jacket with padded shoulders.
Một chiếc áo khoác có vai đệm.
The jacket had a patterned lining.
Chiếc áo khoác có lớp lót họa tiết.
mouton jackets; a mouton hat.
Áo khoác mouton; một chiếc mũ mouton.
bind the cuffs of a jacket with leather
kết các cổ áo khoác bằng da
Not all heroes wear capes, for example, sometimes they wear blue Eleme jackets.
Không phải tất cả các anh hùng đều mặc áo choàng, ví dụ, đôi khi họ lại mặc áo khoác Eleme màu xanh lam.
Nguồn: 2018 Highlights of Graduation SpeechesIt's chilly, so you should wear a jacket.
Trời hơi lạnh, bạn nên mặc áo khoác.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishI got the jacket of the character.
Tôi đã có áo khoác của nhân vật.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)One attacker was wearing a suicide jacket.
Một kẻ tấn công đang mặc áo khoác tự sát.
Nguồn: CCTV ObservationsWhen did you buy an army jacket?
Bạn đã mua áo khoác quân đội khi nào?
Nguồn: Modern Family - Season 07What, is that your potato mashing jacket?
Sao, đó là áo khoác nghiền khoai tây của bạn à?
Nguồn: Our Day This Season 1I just finished reading the dust jacket.
Tôi vừa mới đọc xong phần bìa áo.
Nguồn: A Charlie Brown New Year SpecialA. You definitely have to bring your jacket.
A. Bạn chắc chắn phải mang áo khoác của mình.
Nguồn: TOEIC Listening Practice Test BankYou have life jackets? Yes, they do.
Bạn có áo phao không? Vâng, có.
Nguồn: Dunkirk SelectionI put them in the pocket of my sports jacket.
Tôi bỏ chúng vào túi áo khoác thể thao của tôi.
Nguồn: Travel Across AmericaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay