camlet

[Mỹ]/ˈkæm.lɛt/
[Anh]/ˈkæmlət/

Dịch

n. Một loại vải mịn, dệt chặt với bề mặt mượt mà.; Một loại vật liệu nhẹ giống như lụa.
Word Forms
số nhiềucamlets

Cụm từ & Cách kết hợp

silk camlet

len lụa tơ

wool camlet

len cẩm thăng

camlet fabric

vải cẩm thăng

camlet shawl

khăn choàng cẩm thăng

camlet coat

áo khoác cẩm thăng

camlet dress

váy cẩm thăng

camlet gown

áo dài cẩm thăng

camlet weave

kiểu dệt cẩm thăng

camlet texture

bề mặt cẩm thăng

camlet pattern

mẫu cẩm thăng

Câu ví dụ

she wore a beautiful camlet shawl at the event.

Cô ấy đã diện một chiếc khăn choàng camlet tuyệt đẹp tại sự kiện.

camlet fabric is known for its softness and warmth.

Vải camlet nổi tiếng với sự mềm mại và ấm áp.

the historical significance of camlet is often overlooked.

Ý nghĩa lịch sử của camlet thường bị bỏ qua.

he gifted her a camlet scarf for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc khăn choàng camlet nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

camlet is traditionally made from silk and wool.

Camlet truyền thống được làm từ tơ và len.

they used camlet to create elegant costumes for the play.

Họ đã sử dụng camlet để tạo ra những bộ trang phục biểu diễn thanh lịch cho vở kịch.

the camlet curtains added a touch of luxury to the room.

Những tấm rèm camlet đã thêm một chút xa hoa vào căn phòng.

she admired the intricate patterns on the camlet fabric.

Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên vải camlet.

camlet is often used in high-end fashion design.

Camlet thường được sử dụng trong thiết kế thời trang cao cấp.

the museum displayed a collection of antique camlet garments.

Nhà bảo tàng trưng bày bộ sưu tập quần áo camlet cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay