soft blanket
chăn mềm mại
soft touch
sờ mềm
soft fabric
vải mềm mại
soft music
nhạc nhẹ nhàng
soft voice
giọng nói dịu dàng
soft pillow
gối mềm
soft tissue
mô mềm
soft soil
đất mềm
soft rock
rock mềm
soft ground
đất mềm
soft clay
đất sét mềm
soft landing
hạ cánh mềm
soft drink
đồ uống có ga
soft power
sức mạnh mềm
soft ware
phần mềm
soft start
khởi động mềm
soft water
nước mềm
soft capsule
viên nang mềm
soft texture
bề mặt mềm mại
soft coal
than non
soft science
khoa học mềm
soft light
ánh sáng dịu
soft palate
vòm miệng mềm
soft spot
điểm yếu
soft rubber
cao su mềm
soft evidence; the soft sciences.
bằng chứng nhẹ nhàng; các ngành khoa học mềm.
a soft Scottish burr.
một âm giọng Scotland nhẹ nhàng.
the soft glow of the lamps.
ánh sáng đèn dịu nhẹ.
they spoke in soft whispers.
họ nói thầm thì nhẹ nhàng.
as soft as rain -water
mềm mại như mưa - nước
a cloth of soft fabric
một tấm vải chất liệu mềm mại
a noncaloric soft drink.
một loại đồ uống mềm không chứa calo.
Fur is soft to the touch.
Lông thú mềm mại khi chạm vào.
I like you, but you're soft. - I'm not soft.
Tôi thích bạn, nhưng bạn quá yếu đuối. - Tôi không yếu đuối.
Nguồn: Our Day Season 2Harry ducked. Something soft hit his face.
Harry nép người. Cái gì đó mềm mại đánh vào mặt anh ấy.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsIt's a much softer, softer issues, development issues.
Đây là những vấn đề mềm mại hơn, nhẹ nhàng hơn, vấn đề phát triển.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 CollectionIt’s a much softer, softer issues, development issues.
Đây là những vấn đề mềm mại hơn, nhẹ nhàng hơn, vấn đề phát triển.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt has a warm coat of soft, soft wool.
Nó có một lớp áo ấm làm từ len mềm mại, mềm mại.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 1The bass line is a little-- a little softer.
Dòng bass hơi -- hơi mềm mại hơn một chút.
Nguồn: Modern Family - Season 04Right, and that's till the peel's soft?
Chính xác, cho đến khi vỏ vẫn còn mềm?
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"You're being soft. - I'm not being soft.
Bạn đang yếu đuối đấy. - Tôi không yếu đuối.
Nguồn: Ozark.Oh, soft cheeses, I can breathe again.
Ôi, những loại phô mai mềm, tôi có thể thở lại rồi.
Nguồn: Modern Family - Season 02So it actually is very soft and very tactile.
Nó thực sự rất mềm và rất dễ cầm nắm.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay