soft

[Mỹ]/sɒft/
[Anh]/sɔft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhẹ nhàng, dẻo, mềm mại
adv. nhẹ nhàng, êm ái
n. tính dẻo, phần mềm

Cụm từ & Cách kết hợp

soft blanket

chăn mềm mại

soft touch

sờ mềm

soft fabric

vải mềm mại

soft music

nhạc nhẹ nhàng

soft voice

giọng nói dịu dàng

soft pillow

gối mềm

soft tissue

mô mềm

soft soil

đất mềm

soft rock

rock mềm

soft ground

đất mềm

soft clay

đất sét mềm

soft landing

hạ cánh mềm

soft drink

đồ uống có ga

soft power

sức mạnh mềm

soft ware

phần mềm

soft start

khởi động mềm

soft water

nước mềm

soft capsule

viên nang mềm

soft texture

bề mặt mềm mại

soft coal

than non

soft science

khoa học mềm

soft light

ánh sáng dịu

soft palate

vòm miệng mềm

soft spot

điểm yếu

soft rubber

cao su mềm

Câu ví dụ

soft evidence; the soft sciences.

bằng chứng nhẹ nhàng; các ngành khoa học mềm.

a soft Scottish burr.

một âm giọng Scotland nhẹ nhàng.

the soft glow of the lamps.

ánh sáng đèn dịu nhẹ.

they spoke in soft whispers.

họ nói thầm thì nhẹ nhàng.

as soft as rain -water

mềm mại như mưa - nước

a cloth of soft fabric

một tấm vải chất liệu mềm mại

a noncaloric soft drink.

một loại đồ uống mềm không chứa calo.

Fur is soft to the touch.

Lông thú mềm mại khi chạm vào.

Ví dụ thực tế

I like you, but you're soft. - I'm not soft.

Tôi thích bạn, nhưng bạn quá yếu đuối. - Tôi không yếu đuối.

Nguồn: Our Day Season 2

Harry ducked. Something soft hit his face.

Harry nép người. Cái gì đó mềm mại đánh vào mặt anh ấy.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

It's a much softer, softer issues, development issues.

Đây là những vấn đề mềm mại hơn, nhẹ nhàng hơn, vấn đề phát triển.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 Collection

It’s a much softer, softer issues, development issues.

Đây là những vấn đề mềm mại hơn, nhẹ nhàng hơn, vấn đề phát triển.

Nguồn: VOA Video Highlights

It has a warm coat of soft, soft wool.

Nó có một lớp áo ấm làm từ len mềm mại, mềm mại.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 1

The bass line is a little-- a little softer.

Dòng bass hơi -- hơi mềm mại hơn một chút.

Nguồn: Modern Family - Season 04

Right, and that's till the peel's soft?

Chính xác, cho đến khi vỏ vẫn còn mềm?

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

You're being soft. - I'm not being soft.

Bạn đang yếu đuối đấy. - Tôi không yếu đuối.

Nguồn: Ozark.

Oh, soft cheeses, I can breathe again.

Ôi, những loại phô mai mềm, tôi có thể thở lại rồi.

Nguồn: Modern Family - Season 02

So it actually is very soft and very tactile.

Nó thực sự rất mềm và rất dễ cầm nắm.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay