campaigns

[US]/kæmˈpeɪnz/
[UK]/kamˈpeɪnz/
Frequency: Very High

Translation

n. Một chuỗi các hành động hoặc hoạt động phối hợp nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể, chẳng hạn như một chiến dịch chính trị hoặc một chiến dịch tiếp thị.; Một hành động quân sự liên quan đến một chuỗi các trận đánh hoặc giao tranh trong một khoảng thời gian.; Một cuộc thi hoặc giải đấu theo mùa trong thể thao hoặc các hoạt động khác.

Phrases & Collocations

marketing campaigns

chiến dịch marketing

advertising campaigns

chiến dịch quảng cáo

political campaigns

chiến dịch chính trị

social campaigns

chiến dịch xã hội

fundraising campaigns

chiến dịch gây quỹ

awareness campaigns

chiến dịch nâng cao nhận thức

online campaigns

chiến dịch trực tuyến

email campaigns

chiến dịch email

outreach campaigns

chiến dịch tiếp cận

community campaigns

chiến dịch cộng đồng

Example Sentences

many organizations run campaigns to raise awareness about climate change.

Nhiều tổ chức chạy các chiến dịch để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.

the company launched several marketing campaigns this year.

Công ty đã triển khai một số chiến dịch marketing năm nay.

political campaigns often involve debates and public appearances.

Các chiến dịch chính trị thường liên quan đến các cuộc tranh luận và xuất hiện trước công chúng.

she volunteered for campaigns that support education reform.

Cô ấy đã tình nguyện cho các chiến dịch hỗ trợ cải cách giáo dục.

social media campaigns can quickly spread information.

Các chiến dịch trên mạng xã hội có thể nhanh chóng lan truyền thông tin.

they organized fundraising campaigns to help the local community.

Họ đã tổ chức các chiến dịch gây quỹ để giúp đỡ cộng đồng địa phương.

effective campaigns require clear messaging and target audiences.

Các chiến dịch hiệu quả đòi hỏi thông điệp rõ ràng và đối tượng mục tiêu.

she is known for her successful health awareness campaigns.

Cô ấy nổi tiếng với các chiến dịch nâng cao nhận thức về sức khỏe thành công của mình.

the charity's campaigns have made a significant impact.

Các chiến dịch của tổ từ thiện đã có tác động đáng kể.

many campaigns focus on environmental sustainability.

Nhiều chiến dịch tập trung vào tính bền vững về môi trường.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now