canape

[Mỹ]/'kænəpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Miếng bánh mì nhỏ hoặc bánh nướng với lớp phủ mặn, thường bao gồm trứng cá muối hoặc cá. Canape.
Word Forms
số nhiềucanapes

Câu ví dụ

When served as a canape the boereks should be piping hot so as not to be oily.

Khi được phục vụ như một món canape, boereks nên thật nóng để không bị ngấm dầu.

A view of a damaged neighborhood in the Canape-Vert area on January 13, 2010, after an earthquake the day before in Port-au-Prince, Haiti.

Một cái nhìn về một khu dân cư bị hư hại ở khu vực Canape-Vert vào ngày 13 tháng 1 năm 2010, sau trận động đất ngày hôm trước ở Port-au-Prince, Haiti.

The caterers passed around delicious canapes during the cocktail hour.

Các đầu bếp phục vụ món canape ngon tuyệt trong giờ cocktail.

She carefully arranged the canapes on a decorative platter.

Cô ấy cẩn thận sắp xếp các món canape trên một đĩa trang trí.

The canapes were a hit at the party, everyone loved them!

Các món canape rất thành công tại bữa tiệc, mọi người đều yêu thích chúng!

The chef created a variety of canapes for the event.

Đầu bếp đã tạo ra nhiều loại canape khác nhau cho sự kiện.

Guests mingled and enjoyed the canapes before dinner.

Khách mời giao lưu và thưởng thức các món canape trước bữa tối.

The canapes were elegantly presented on silver platters.

Các món canape được trình bày một cách thanh lịch trên những đĩa bạc.

The hostess served a selection of gourmet canapes.

Người chủ tiệc đã phục vụ một lựa chọn các món canape cao cấp.

The canapes were a perfect appetizer for the wine tasting event.

Các món canape là một món khai vị hoàn hảo cho sự kiện nếm rượu.

The canapes were garnished with fresh herbs for added flavor.

Các món canape được trang trí bằng các loại thảo mộc tươi để tăng thêm hương vị.

The canapes were beautifully arranged on a tiered serving tray.

Các món canape được sắp xếp một cách đẹp mắt trên một khay đựng nhiều tầng.

Ví dụ thực tế

Cancel the canapes, George! Mrs Durrell is leaving.

Hủy bỏ món bánh mì kẹp nhỏ, George! Bà Durrell đang rời đi.

Nguồn: The Durrells Season 2

Not to mention free booze and some canape.

Chưa kể đến đồ uống miễn phí và một vài món bánh mì kẹp nhỏ.

Nguồn: Kylie Diary Season 2

Handing her around like a tray of canapes.

Đưa cô ấy đi như một khay bánh mì kẹp nhỏ.

Nguồn: Mad Men Season 1

I'm gonna utilise the amazing umami flavours from things like sesame oil and soy sauce to create incredible canapes, but with a twist.

Tôi sẽ sử dụng những hương vị umami tuyệt vời từ những thứ như dầu mè và nước tương để tạo ra những món bánh mì kẹp nhỏ đáng kinh ngạc, nhưng với một sự khác biệt.

Nguồn: Gourmet Base

Dad will come in with some weird canapes in a second.

Bố sẽ mang đến một vài món bánh mì kẹp nhỏ kỳ lạ trong giây lát.

Nguồn: Fleabag London Life Season 1

I'm sure you can down a few canapes and watch the ball drop on Nate's big screen.

Tôi chắc chắn bạn có thể ăn được vài món bánh mì kẹp nhỏ và xem quả bóng rơi trên màn hình lớn của Nate.

Nguồn: Gossip Girl Season 5

The outlay on tiered cakes, the dress with a long train, appliques and veil, and canapes at the reception can all add up.

Chi phí cho bánh ngọt nhiều tầng, váy dài, đường thêu và khăn voan, và bánh mì kẹp nhỏ tại buổi tiếp tân đều có thể cộng lại.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

First course, gonna sort you out with a few canapes and a little glass of champagne. - Whoa, whoa, whoa, whoa. Ebbers, this is a cooking format.

Món đầu tiên, tôi sẽ chuẩn bị cho bạn một vài món bánh mì kẹp nhỏ và một ly champagne nhỏ. - Này, này, này, này. Ebbers, đây là một định dạng nấu ăn.

Nguồn: Gourmet Base

But I knew that she was down and very cool because I made her a Lunchable with a Capri Sun, and she was totally down, it was like fancy to her, it was like hor d'oeuvres, it was like a canape.

Nhưng tôi biết rằng cô ấy rất thoải mái và rất tuyệt vì tôi đã làm cho cô ấy một hộp cơm trưa Lunchable với Capri Sun, và cô ấy hoàn toàn thoải mái, nó giống như sự sang trọng đối với cô ấy, nó giống như món khai vị, nó giống như một món bánh mì kẹp nhỏ.

Nguồn: Celebrity Cat and Dog Interview

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay