canarias

[Mỹ]/ˈkænəriəz/
[Anh]/ˈkænəriəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của Canaria; cũng chỉ các quần đảo Canary; (Trong tên) Một họ tên gốc Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha.

Câu ví dụ

the canary islands are located off the coast of africa

Quần đảo Canary nằm ngoài khơi bờ biển châu Phi

i want to visit the canary islands next summer

Tôi muốn đến thăm quần đảo Canary vào mùa hè năm sau

the weather in the canary islands is always warm

Thời tiết ở quần đảo Canary luôn ấm áp

many tourists fly to the canary islands every year

Rất nhiều du khách bay đến quần đảo Canary mỗi năm

the beaches of the canary islands are beautiful

Các bãi biển của quần đảo Canary rất đẹp

you can see many exotic birds in the canary islands

Bạn có thể thấy nhiều loài chim ngoại lai ở quần đảo Canary

the canary islands belong to spain

Quần đảo Canary thuộc về Tây Ban Nha

i bought a postcard from the canary islands

Tôi đã mua một tấm thiệp từ quần đảo Canary

the capital of the canary islands is las palmas

Thủ đô của quần đảo Canary là Las Palmas

the canary islands have volcanic landscapes

Quần đảo Canary có cảnh quan núi lửa

people often honeymoon in the canary islands

Người ta thường tổ chức tuần trăng mật ở quần đảo Canary

tomatoes from the canary islands are very delicious

Các quả cà chua từ quần đảo Canary rất ngon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay