candelilla

[Mỹ]/kænˈdɛlɪlə/
[Anh]/kan-də-ˈlil-ə/

Dịch

n.Một loại cây có nguồn gốc từ Mexico và Texas, sáp của nó được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm khác.; Sáp thu được từ cây candelilla.
Word Forms
số nhiềucandelillas

Cụm từ & Cách kết hợp

candelilla wax

sáp candelilla

candelilla plant

cây candelilla

candelilla extract

chiết xuất candelilla

candelilla resin

nhựa candelilla

candelilla oil

dầu candelilla

candelilla soap

xà phòng candelilla

candelilla candle

nến candelilla

candelilla cream

kem candelilla

candelilla powder

bột candelilla

candelilla flavor

hương vị candelilla

Câu ví dụ

candelilla wax is often used in cosmetics.

sáp candelilla thường được sử dụng trong mỹ phẩm.

you can find candelilla in various skincare products.

bạn có thể tìm thấy candelilla trong các sản phẩm chăm sóc da khác nhau.

candelilla is a natural thickener for lotions.

candelilla là chất làm đặc tự nhiên cho kem dưỡng da.

the candelilla plant thrives in arid climates.

cây candelilla phát triển mạnh ở vùng khí hậu khô cằn.

candelilla wax is a popular ingredient in lip balms.

sáp candelilla là thành phần phổ biến trong các loại son dưỡng môi.

many vegan products use candelilla as a substitute for beeswax.

nhiều sản phẩm thuần chay sử dụng candelilla thay cho sáp ong.

candelilla can help improve the texture of creams.

candelilla có thể giúp cải thiện kết cấu của kem.

some candles are made with candelilla for a smoother finish.

một số loại nến được làm với candelilla để có lớp hoàn thiện mịn hơn.

candelilla is harvested from the leaves of the plant.

candelilla được thu hoạch từ lá cây.

using candelilla can enhance the shine of your products.

sử dụng candelilla có thể tăng thêm độ bóng cho sản phẩm của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay