presidential candidacies
các ứng cử viên tổng thống
multiple candidacies
nhiều ứng cử viên
candidacies announced
các ứng cử viên được công bố
candidacies filed
các ứng cử viên đã đăng ký
candidacies evaluated
các ứng cử viên được đánh giá
candidacies supported
các ứng cử viên được hỗ trợ
candidacies contested
các ứng cử viên tranh cử
candidacies withdrawn
các ứng cử viên rút lui
candidacies declared
các ứng cử viên được tuyên bố
candidacies reviewed
các ứng cử viên được xem xét
her candidacies for various positions have gained significant support.
các ứng cử viên của cô ấy cho nhiều vị trí khác nhau đã nhận được sự ủng hộ đáng kể.
the committee reviewed all the candidacies before making a decision.
ủy ban đã xem xét tất cả các ứng cử viên trước khi đưa ra quyết định.
his candidacies often focus on community issues.
các ứng cử viên của anh ấy thường tập trung vào các vấn đề cộng đồng.
she announced her candidacies for the upcoming elections.
cô ấy đã công bố các ứng cử viên của mình cho cuộc bầu cử sắp tới.
the candidacies of the two candidates were closely compared.
các ứng cử viên của hai ứng cử viên đã được so sánh chặt chẽ.
many people supported his candidacies due to his experience.
rất nhiều người ủng hộ các ứng cử viên của anh ấy vì kinh nghiệm của anh ấy.
her candidacies were well-received by the public.
các ứng cử viên của cô ấy được công chúng đón nhận nồng nhiệt.
the evaluation of candidacies is crucial for fair elections.
việc đánh giá các ứng cử viên là rất quan trọng để có các cuộc bầu cử công bằng.
his past candidacies have prepared him for this role.
các ứng cử viên trước đây của anh ấy đã chuẩn bị cho anh ấy cho vai trò này.
we need to discuss the candidacies for the board positions.
chúng ta cần thảo luận về các ứng cử viên cho các vị trí hội đồng quản trị.
presidential candidacies
các ứng cử viên tổng thống
multiple candidacies
nhiều ứng cử viên
candidacies announced
các ứng cử viên được công bố
candidacies filed
các ứng cử viên đã đăng ký
candidacies evaluated
các ứng cử viên được đánh giá
candidacies supported
các ứng cử viên được hỗ trợ
candidacies contested
các ứng cử viên tranh cử
candidacies withdrawn
các ứng cử viên rút lui
candidacies declared
các ứng cử viên được tuyên bố
candidacies reviewed
các ứng cử viên được xem xét
her candidacies for various positions have gained significant support.
các ứng cử viên của cô ấy cho nhiều vị trí khác nhau đã nhận được sự ủng hộ đáng kể.
the committee reviewed all the candidacies before making a decision.
ủy ban đã xem xét tất cả các ứng cử viên trước khi đưa ra quyết định.
his candidacies often focus on community issues.
các ứng cử viên của anh ấy thường tập trung vào các vấn đề cộng đồng.
she announced her candidacies for the upcoming elections.
cô ấy đã công bố các ứng cử viên của mình cho cuộc bầu cử sắp tới.
the candidacies of the two candidates were closely compared.
các ứng cử viên của hai ứng cử viên đã được so sánh chặt chẽ.
many people supported his candidacies due to his experience.
rất nhiều người ủng hộ các ứng cử viên của anh ấy vì kinh nghiệm của anh ấy.
her candidacies were well-received by the public.
các ứng cử viên của cô ấy được công chúng đón nhận nồng nhiệt.
the evaluation of candidacies is crucial for fair elections.
việc đánh giá các ứng cử viên là rất quan trọng để có các cuộc bầu cử công bằng.
his past candidacies have prepared him for this role.
các ứng cử viên trước đây của anh ấy đã chuẩn bị cho anh ấy cho vai trò này.
we need to discuss the candidacies for the board positions.
chúng ta cần thảo luận về các ứng cử viên cho các vị trí hội đồng quản trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay