candlemakers

[Mỹ]/[ˈkændləˌmeɪkəz]/
[Anh]/[ˈkændəlˌmeɪkərz]/

Dịch

n. Những người làm nến; Một nhóm người làm nến.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled candlemakers

những người làm nến có tay nghề

hiring candlemakers

tuyển dụng người làm nến

famous candlemakers

những người làm nến nổi tiếng

local candlemakers

những người làm nến địa phương

support candlemakers

hỗ trợ người làm nến

meet candlemakers

gặp gỡ người làm nến

protect candlemakers

bảo vệ người làm nến

thank candlemakers

cảm ơn người làm nến

helping candlemakers

giúp đỡ người làm nến

ancient candlemakers

những người làm nến cổ xưa

Câu ví dụ

the skilled candlemakers crafted beautiful beeswax candles.

những người thợ làm nến tài năng đã chế tạo ra những ngọn nến beeswax tuyệt đẹp.

local candlemakers often sell their wares at the farmers market.

những người thợ làm nến địa phương thường bán hàng hóa của họ tại chợ nông dân.

the candlemakers used traditional methods passed down through generations.

những người thợ làm nến đã sử dụng các phương pháp truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.

many candlemakers are experimenting with natural essential oils.

nhiều người thợ làm nến đang thử nghiệm với các loại tinh dầu tự nhiên.

the candlemakers' workshop was filled with the scent of lavender.

phòng làm việc của những người thợ làm nến ngập tràn mùi hương của hoa oải hương.

successful candlemakers often build a strong online presence.

những người thợ làm nến thành công thường xây dựng một sự hiện diện trực tuyến mạnh mẽ.

the candlemakers carefully measured the wax and wicks.

những người thợ làm nến cẩn thận đo lường sáp và dây nến.

dedicated candlemakers take pride in their handcrafted products.

những người thợ làm nến tận tụy tự hào về các sản phẩm thủ công của họ.

the candlemakers' annual fair showcased unique candle designs.

lễ hội hàng năm của những người thợ làm nến đã trình bày các thiết kế nến độc đáo.

young candlemakers are learning the trade from experienced mentors.

những người thợ làm nến trẻ tuổi đang học nghề từ các cố vấn giàu kinh nghiệm.

the candlemakers faced challenges sourcing sustainable materials.

những người thợ làm nến đối mặt với thách thức trong việc tìm kiếm các vật liệu bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay