ambient lighting
ánh sáng ambient
natural lighting
ánh sáng tự nhiên
task lighting
ánh sáng làm việc
LED lighting
đèn LED
indoor lighting
ánh sáng trong nhà
lighting system
hệ thống chiếu sáng
lighting design
thiết kế ánh sáng
lighting equipment
thiết bị chiếu sáng
outdoor lighting
ánh sáng ngoài trời
lighting up
làm sáng lên
lighting effects
hiệu ứng ánh sáng
lighting control
điều khiển ánh sáng
emergency lighting
ánh sáng khẩn cấp
decorative lighting
đèn trang trí
road lighting
chiếu sáng đường
lighting engineering
kỹ thuật chiếu sáng
street lighting
chiếu sáng đường phố
electric lighting
chiếu sáng điện
lighting fixture
thiết bị chiếu sáng
lighting lamp
đèn chiếu sáng
artificial lighting
ánh sáng nhân tạo
interior lighting
ánh sáng bên trong
lighting condition
điều kiện chiếu sáng
the interior lighting is not adequate.
ánh sáng bên trong không đủ.
the lighting was very flat.
ánh sáng rất đều.
a low lighting fixture.
một đèn chiếu sáng thấp.
The lighting in that restaurant is soft and romantic.
Ánh sáng trong nhà hàng đó dịu nhẹ và lãng mạn.
the scratch of a match lighting a cigarette.
tiếng lửa diêm đốt thuốc lá.
fireworks lighting the sky.
pháo hoa thắp sáng bầu trời.
phonography, electric lighting and photography.
ghi âm, chiếu sáng điện và nhiếp ảnh.
wizardly lighting and special effects.
ánh sáng ma thuật và hiệu ứng đặc biệt.
Lighting is a vitally important aspect of film-making.
Ánh sáng là một khía cạnh vô cùng quan trọng của việc làm phim.
They will install a heating and lighting system in our house.
Họ sẽ lắp đặt hệ thống sưởi và chiếu sáng trong nhà của chúng tôi.
Jewellery-Top Home Lighting ( Onroll Lighting Factory )is located in Zhongshan Guzhen - The Lighitng Capital of China .
Jewellery-Top Home Lighting (Nhà máy đèn Onroll) tọa lạc tại Zhongshan Guzhen - Thủ đô ánh sáng của Trung Quốc.
The lighting of a wood fire begins with small pieces of wood.
Việc thắp một đống lửa bằng gỗ bắt đầu bằng những mảnh gỗ nhỏ.
The stage lighting gives the effect of a moonlit scene.
Ánh sáng sân khấu tạo ra hiệu ứng của một cảnh trăng non.
costumes, music, and lighting all blend together beautifully.
trang phục, âm nhạc và ánh sáng hòa quyện với nhau một cách tuyệt đẹp.
the lighting is considerably brighter than before but is still at the margins of acceptability.
Ánh sáng bây giờ sáng hơn đáng kể so với trước đây, nhưng vẫn ở mức có thể chấp nhận được.
extra lighting would make a worthwhile contribution to road safety.
thêm ánh sáng sẽ đóng góp đáng kể vào sự an toàn giao thông.
Wish Huida's emergency lighting bring the more sunshine and galliardise to your firm.
Chúc đèn báo động khẩn cấp của Huida mang lại nhiều ánh nắng và niềm vui hơn cho công ty của bạn.
Lighting, heating, and airconditioning in the skyscrapers strain energy supplies.
Chiếu sáng, sưởi ấm và điều hòa không khí trong các tòa nhà chọc trời gây áp lực lên nguồn cung năng lượng.
The lighting effects emphasized the harsh atmosphere of the drama.
Hiệu ứng ánh sáng làm nổi bật bầu không khí khắc nghiệt của vở kịch.
And the first is to control your lighting.
Và điều đầu tiên là kiểm soát ánh sáng của bạn.
Nguồn: Popular Science EssaysA little bit. It could be the lighting.
Một chút thôi. Có thể là do ánh sáng.
Nguồn: We all dressed up for Bill.You got lighting last time. Lighting is mine.
Lần trước bạn có đèn. Đèn là của tôi.
Nguồn: Friends Season 7Is there any strip lighting in your happy place?
Có đèn led ở nơi hạnh phúc của bạn không?
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 CollectionSubdued lighting. No luxuries. Just the bare necessities.
Ánh sáng dịu nhẹ. Không có xa xỉ. Chỉ những điều cần thiết nhất.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)We had poor lighting, poor heating.
Chúng tôi có ánh sáng kém, sưởi ấm kém.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 CompilationThe Hindu festival of light includes the lighting of fireworks.
Lễ hội ánh sáng Hindu bao gồm việc đốt pháo hoa.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThe Shizilin Bridge has decoration lighting.
Cầu Shizilin có đèn trang trí.
Nguồn: Intermediate English short passageThere are people who are facilitating the lighting.
Có những người đang tạo điều kiện cho việc chiếu sáng.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentPast studies involving artificial lighting used satellite images of the Earth at night.
Các nghiên cứu trước đây liên quan đến ánh sáng nhân tạo đã sử dụng hình ảnh vệ tinh của Trái Đất vào ban đêm.
Nguồn: VOA Special English: WorldKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay