| số nhiều | candyflosses |
the taste of candyfloss, spun sugar, as "sweet fog"
vị của bông gòn đường, đường quay, như "sương ngọt"
In the giant tents soft drinks and hot chocolate with marshmallows and candyfloss were served to the children, with the adults drinking mulled (hot) wine and beer.
Trong các lều lớn, đồ uống có ga và sô cô la nóng với kẹo marshmallow và bông gòn đường được phục vụ cho trẻ em, trong khi người lớn uống rượu vang mulled (nóng) và bia.
Post-war austerity had thawed, and the country had entered a consumerist, “candyfloss world”.
Sau chiến tranh, tình trạng khắc khổ đã tan biến, và đất nước đã bước vào một thế giới tiêu dùng, một thế giới ngọt ngào như kẹo bông gòn.
Nguồn: The Economist - ArtsIs they're like going to be a candyfloss flavor? Or a Liberty Flavor? !
Liệu họ có hương vị kẹo bông gòn không? Hay là hương vị Liberty?
Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)I leaned over to shake the hand of the woman beside him, who wore a white turtleneck sweater and had the kind of pale candyfloss hair that she might have spent a lifetime trying to control.
Tôi cúi người bắt tay với người phụ nữ bên cạnh anh ta, người phụ nữ mặc áo len cổ lọ màu trắng và có kiểu tóc màu kẹo bông gòn nhợt nhạt mà có lẽ cô ấy đã dành cả cuộc đời để cố gắng kiểm soát.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)the taste of candyfloss, spun sugar, as "sweet fog"
vị của bông gòn đường, đường quay, như "sương ngọt"
In the giant tents soft drinks and hot chocolate with marshmallows and candyfloss were served to the children, with the adults drinking mulled (hot) wine and beer.
Trong các lều lớn, đồ uống có ga và sô cô la nóng với kẹo marshmallow và bông gòn đường được phục vụ cho trẻ em, trong khi người lớn uống rượu vang mulled (nóng) và bia.
Post-war austerity had thawed, and the country had entered a consumerist, “candyfloss world”.
Sau chiến tranh, tình trạng khắc khổ đã tan biến, và đất nước đã bước vào một thế giới tiêu dùng, một thế giới ngọt ngào như kẹo bông gòn.
Nguồn: The Economist - ArtsIs they're like going to be a candyfloss flavor? Or a Liberty Flavor? !
Liệu họ có hương vị kẹo bông gòn không? Hay là hương vị Liberty?
Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)I leaned over to shake the hand of the woman beside him, who wore a white turtleneck sweater and had the kind of pale candyfloss hair that she might have spent a lifetime trying to control.
Tôi cúi người bắt tay với người phụ nữ bên cạnh anh ta, người phụ nữ mặc áo len cổ lọ màu trắng và có kiểu tóc màu kẹo bông gòn nhợt nhạt mà có lẽ cô ấy đã dành cả cuộc đời để cố gắng kiểm soát.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay