canella

[Mỹ]/kəˈnɛlə/
[Anh]/kəˈnɛlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vỏ quế hoặc gia vị được làm từ nó
Word Forms
số nhiềucanellas

Cụm từ & Cách kết hợp

canella spice

gia vị canella

canella bark

vỏ cây canella

canella essential

tinh dầu canella

canella tea

trà canella

canella extract

chiết xuất canella

canella flavor

hương vị canella

canella oil

dầu canella

canella uses

cách sử dụng canella

canella recipes

công thức nấu ăn với canella

canella benefits

lợi ích của canella

Câu ví dụ

canella is often used in desserts.

canella thường được sử dụng trong các món tráng miệng.

she added canella to the hot chocolate.

Cô ấy thêm canella vào sô cô la nóng.

canella enhances the flavor of the dish.

Canella tăng cường hương vị của món ăn.

many people enjoy the aroma of canella.

Nhiều người thích hương thơm của canella.

canella can be used in both sweet and savory recipes.

Canella có thể được sử dụng trong cả công thức ngọt và mặn.

she sprinkled canella on top of the cake.

Cô ấy rắc canella lên trên bánh.

canella is a key ingredient in many holiday dishes.

Canella là một thành phần quan trọng trong nhiều món ăn ngày lễ.

he enjoys the taste of canella in his coffee.

Anh ấy thích vị của canella trong cà phê của mình.

canella has health benefits as well.

Canella cũng có lợi cho sức khỏe.

adding canella can make a dish more aromatic.

Thêm canella có thể làm cho món ăn thơm hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay