canfields

[Mỹ]/ˈkænflɪdz/
[Anh]/ˈkænˌfɛldz/

Dịch

n. Một thương hiệu của trò chơi bài solitaire.; (Canfield) Một họ; (Anh, Tây) Canfield.

Cụm từ & Cách kết hợp

canfields area

khu vực Canfields

canfields farm

nông trại Canfields

canfields estate

bất động sản Canfields

canfields park

công viên Canfields

canfields road

đường Canfields

canfields school

trường học Canfields

canfields village

làng Canfields

canfields project

dự án Canfields

canfields community

cộng đồng Canfields

canfields center

trung tâm Canfields

Câu ví dụ

canfields are known for their fertile soil.

các cánh đồng nổi tiếng với đất đai màu mỡ.

the canfields produce a variety of crops each season.

các cánh đồng sản xuất nhiều loại cây trồng mỗi mùa.

farmers in the canfields work hard to maintain their land.

những người nông dân ở các cánh đồng làm việc chăm chỉ để duy trì đất đai của họ.

many canfields are located near rivers for irrigation.

nhiều cánh đồng nằm gần các con sông để phục vụ tưới tiêu.

the canfields attract many tourists during harvest season.

các cánh đồng thu hút nhiều khách du lịch trong mùa thu hoạch.

canfields are essential for local food production.

các cánh đồng rất quan trọng cho sản xuất thực phẩm địa phương.

in the canfields, community events often celebrate the harvest.

ở các cánh đồng, các sự kiện cộng đồng thường xuyên tổ chức để ăn mừng mùa màng.

canfields require careful management to sustain their yield.

các cánh đồng đòi hỏi sự quản lý cẩn thận để duy trì năng suất.

wildlife can often be seen in the canfields during spring.

động vật hoang dã thường có thể được nhìn thấy ở các cánh đồng vào mùa xuân.

canfields contribute significantly to the local economy.

các cánh đồng đóng góp đáng kể vào nền kinh tế địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay