canities

[Mỹ]/[ˈkeɪnɪtɪz]/
[Anh]/[ˈkeɪnɪtɪz]/

Dịch

n. sự bạc tóc; tuổi già; tình trạng được đặc trưng bởi việc tóc bạc sớm.

Cụm từ & Cách kết hợp

canities treatment

chăm sóc tóc bạc

early canities

sớm xuất hiện tóc bạc

hiding canities

che giấu tóc bạc

canities prevention

phòng ngừa tóc bạc

gray canities

tóc bạc

with canities

cùng với tóc bạc

canities dye

màu nhuộm tóc bạc

susceptible to canities

dễ bị tóc bạc

canities research

nghiên cứu về tóc bạc

detecting canities

phát hiện tóc bạc

Câu ví dụ

she noticed early canities in her hair, a sign of aging.

Cô nhận thấy sự bạc tóc sớm trên mái tóc mình, một dấu hiệu của quá trình lão hóa.

the family has a genetic predisposition to canities.

Gia đình cô có xu hướng di truyền dẫn đến bạc tóc.

stress and anxiety can accelerate the onset of canities.

Căng thẳng và lo âu có thể làm tăng tốc sự xuất hiện của tóc bạc.

he tried various hair dyes to conceal his canities.

Anh đã thử nhiều loại thuốc nhuộm tóc để che đi tóc bạc của mình.

canities are a natural part of the aging process.

Tóc bạc là một phần tự nhiên của quá trình lão hóa.

the graying hair, or canities, made him look distinguished.

Tóc bạc, hay còn gọi là canities, khiến anh trông thật nổi bật.

nutritional deficiencies can sometimes contribute to premature canities.

Sự thiếu hụt dinh dưỡng đôi khi có thể gây ra tóc bạc sớm.

she accepted her canities and embraced the silver look.

Cô chấp nhận mái tóc bạc của mình và đón nhận vẻ đẹp bạc trắng.

the stylist recommended a toner to neutralize the canities.

Nhà tạo mẫu đã khuyên dùng một loại thuốc tẩy để làm dịu đi tóc bạc.

canities often appear first around the temples.

Tóc bạc thường xuất hiện đầu tiên ở vùng thái dương.

he worried about the rapid progression of his canities.

Anh lo lắng về tốc độ lan rộng nhanh chóng của tóc bạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay