cannibalized

[Mỹ]/ˌkænɪˈbɑːl.aɪzd/
[Anh]/ˌkæn.ə.baɪ'laɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Ăn thịt của chính loài mình.; Tháo rời và sử dụng các bộ phận từ (một cái gì đó) cho một mục đích khác.; Phân bổ nhân sự hoặc tài nguyên từ một khu vực này sang khu vực khác, thường theo cách làm cạn kiệt khu vực ban đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

cannibalized parts

các bộ phận bị tận dụng

cannibalized resources

các nguồn lực bị tận dụng

cannibalized products

các sản phẩm bị tận dụng

cannibalized assets

các tài sản bị tận dụng

cannibalized components

các thành phần bị tận dụng

cannibalized systems

các hệ thống bị tận dụng

cannibalized technology

công nghệ bị tận dụng

cannibalized designs

thiết kế bị tận dụng

cannibalized inventory

hàng tồn kho bị tận dụng

cannibalized equipment

thiết bị bị tận dụng

Câu ví dụ

the company cannibalized its own product line to boost sales.

công ty đã loại bỏ các sản phẩm của chính mình để tăng doanh số.

some features were cannibalized from older models.

một số tính năng đã bị loại bỏ từ các mẫu cũ.

the new software cannibalized the existing applications.

phần mềm mới đã loại bỏ các ứng dụng hiện có.

his ideas cannibalized the original concept.

những ý tưởng của anh ấy đã loại bỏ khái niệm ban đầu.

the rival brand cannibalized our market share.

thương hiệu đối thủ đã loại bỏ thị phần của chúng tôi.

the marketing strategy cannibalized previous campaigns.

chiến lược marketing đã loại bỏ các chiến dịch trước đó.

they fear the new product will cannibalize their best sellers.

họ lo sợ rằng sản phẩm mới sẽ loại bỏ những sản phẩm bán chạy nhất của họ.

in some cases, innovation can cannibalize existing technologies.

trong một số trường hợp, sự đổi mới có thể loại bỏ các công nghệ hiện có.

the merger cannibalized several departments within the company.

việc sáp nhập đã loại bỏ một số phòng ban trong công ty.

they decided to cannibalize the old inventory for the new launch.

họ quyết định loại bỏ hàng tồn kho cũ cho việc ra mắt sản phẩm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay