cannibalizing resources
xâm chiếm nguồn lực
cannibalizing sales
xâm chiếm doanh số
cannibalizing market
xâm chiếm thị trường
cannibalizing profits
xâm chiếm lợi nhuận
cannibalizing growth
xâm chiếm sự tăng trưởng
cannibalizing customers
xâm chiếm khách hàng
cannibalizing innovation
xâm chiếm sự đổi mới
cannibalizing efforts
xâm chiếm nỗ lực
cannibalizing brands
xâm chiếm thương hiệu
cannibalizing strategies
xâm chiếm chiến lược
the company is cannibalizing its own product line.
công ty đang tự hủy hoại dòng sản phẩm của chính mình.
by cannibalizing sales, they hope to boost overall revenue.
bằng cách tự hủy hoại doanh số, họ hy vọng sẽ tăng doanh thu tổng thể.
new features are cannibalizing the existing ones.
các tính năng mới đang tự hủy hoại các tính năng hiện có.
they are worried about cannibalizing their market share.
họ lo lắng về việc tự hủy hoại thị phần của mình.
the strategy involves cannibalizing competitors' customers.
chiến lược bao gồm việc tự hủy hoại khách hàng của đối thủ cạnh tranh.
cannibalizing their own audience can be risky.
việc tự hủy hoại đối tượng khán giả của chính mình có thể là rủi ro.
they are concerned about cannibalizing their brand image.
họ lo lắng về việc tự hủy hoại hình ảnh thương hiệu của mình.
innovations may end up cannibalizing older technologies.
các cải tiến có thể cuối cùng sẽ tự hủy hoại các công nghệ cũ hơn.
some analysts believe they are cannibalizing their own success.
một số nhà phân tích tin rằng họ đang tự hủy hoại thành công của chính mình.
cannibalizing existing products can lead to confusion.
việc tự hủy hoại các sản phẩm hiện có có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
cannibalizing resources
xâm chiếm nguồn lực
cannibalizing sales
xâm chiếm doanh số
cannibalizing market
xâm chiếm thị trường
cannibalizing profits
xâm chiếm lợi nhuận
cannibalizing growth
xâm chiếm sự tăng trưởng
cannibalizing customers
xâm chiếm khách hàng
cannibalizing innovation
xâm chiếm sự đổi mới
cannibalizing efforts
xâm chiếm nỗ lực
cannibalizing brands
xâm chiếm thương hiệu
cannibalizing strategies
xâm chiếm chiến lược
the company is cannibalizing its own product line.
công ty đang tự hủy hoại dòng sản phẩm của chính mình.
by cannibalizing sales, they hope to boost overall revenue.
bằng cách tự hủy hoại doanh số, họ hy vọng sẽ tăng doanh thu tổng thể.
new features are cannibalizing the existing ones.
các tính năng mới đang tự hủy hoại các tính năng hiện có.
they are worried about cannibalizing their market share.
họ lo lắng về việc tự hủy hoại thị phần của mình.
the strategy involves cannibalizing competitors' customers.
chiến lược bao gồm việc tự hủy hoại khách hàng của đối thủ cạnh tranh.
cannibalizing their own audience can be risky.
việc tự hủy hoại đối tượng khán giả của chính mình có thể là rủi ro.
they are concerned about cannibalizing their brand image.
họ lo lắng về việc tự hủy hoại hình ảnh thương hiệu của mình.
innovations may end up cannibalizing older technologies.
các cải tiến có thể cuối cùng sẽ tự hủy hoại các công nghệ cũ hơn.
some analysts believe they are cannibalizing their own success.
một số nhà phân tích tin rằng họ đang tự hủy hoại thành công của chính mình.
cannibalizing existing products can lead to confusion.
việc tự hủy hoại các sản phẩm hiện có có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay