consuming

[Mỹ]/kənˈsjuːmɪŋ/
[Anh]/kənˈsuːmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến nhiều thời gian, nỗ lực hoặc năng lượng
v. tiêu tốn

Cụm từ & Cách kết hợp

consume

tiêu thụ

time-consuming

tốn thời gian

energy-consuming

tốn năng lượng

time consuming

tốn thời gian

consuming behavior

hành vi tốn kém

Câu ví dụ

a consuming interest; a consuming passion.

một sở thích mãnh liệt; một niềm đam mê mãnh liệt.

their all-consuming passion for each other.

niềm đam mê mãnh liệt của họ dành cho nhau.

an extremely time-consuming process.

một quá trình tốn rất nhiều thời gian.

The discussion method is time-consuming and tangental.

Phương pháp thảo luận tốn thời gian và lan man.

He was consuming his final libation.

Anh ta đang uống ngụm cuối cùng của thức uống của mình.

the fire spread rapidly, consuming many homes.

ngọn lửa lan nhanh, thiêu rụi nhiều ngôi nhà.

time-consuming searches of the Internet.

những tìm kiếm tốn thời gian trên Internet.

stripping wallpaper can be a messy, time-consuming job.

việc lột giấy dán tường có thể là một công việc lộn xộn và tốn thời gian.

I have not been interdicted from consuming or holding alcoholic beverages.

Tôi chưa bị cấm uống hoặc sở hữu đồ uống có cồn.

Traditional method of manual compiling BOM is toilful, time-consuming, complex and easy to make a mistake.

Phương pháp thủ công biên soạn BOM truyền thống là vất vả, tốn thời gian, phức tạp và dễ mắc lỗi.

The tetramisole molecular have optical activity.The traditional method is time and cost consuming to decide the rotatory direction and the value of optical rotatory.

Phân tử tetramisole có hoạt tính quang học. Phương pháp truyền thống tốn thời gian và chi phí để xác định hướng và giá trị quay quang học.

While sitting in a coffee shop, we overheard a woman tearfully tell her husband that she was sorry that her work had been so consuming.

Trong khi ngồi trong một quán cà phê, chúng tôi vô tình nghe thấy một người phụ nữ khóc lóc nói với chồng rằng cô ấy rất tiếc vì công việc của cô ấy đã chiếm quá nhiều thời gian.

The family had undergone great hardship to let him attend senior high school in county town, which meant a big fellow was consuming food without earning any workpoint.

Gia đình đã phải trải qua nhiều khó khăn để cho anh ta được đi học cấp ba tại thị trấn hạt, điều đó có nghĩa là một chàng trai lớn đang ăn mà không kiếm được bất kỳ điểm làm việc nào.

Carbon footprinting, the study of how much carbon dioxide is released in the process of producing, consuming and disposing of a product, is all about the specifics.

Đánh dấu carbon, nghiên cứu về lượng khí cacbonic thải ra trong quá trình sản xuất, tiêu thụ và thải bỏ một sản phẩm, là tất cả về những chi tiết cụ thể.

Consuming foods rich in such as dark leafy greens, beans, red meat, dark meat poultry, blackstrap molasses, pine nuts, and pumpkin seeds on a regular basis can help ensure adequate iron for your baby.

Việc tiêu thụ thường xuyên các loại thực phẩm giàu như rau xanh đậm, đậu, thịt đỏ, thịt gà tối màu, molasses đen, hạt thông và hạt bí có thể giúp đảm bảo đủ lượng sắt cho bé.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay