fuel cannister
bình chứa nhiên liệu
storage cannister
bình chứa đồ
gas cannister
bình chứa khí
spray cannister
bình xịt
cannister lid
nắp bình chứa
cannister opener
dụng cụ mở bình chứa
cannister storage
lưu trữ bình chứa
cannister design
thiết kế bình chứa
cannister seal
đệm kín bình chứa
cannister capacity
dung tích bình chứa
the cannister was filled with fresh coffee beans.
vòng đời đã được lấp đầy với những hạt cà phê tươi.
he opened the cannister to find the hidden treasure.
anh ta mở vòng đời để tìm kho báu ẩn giấu.
make sure to seal the cannister tightly after use.
hãy chắc chắn niêm phong vòng đời chặt chẽ sau khi sử dụng.
we stored the spices in a glass cannister.
chúng tôi đã cất gia vị trong một vòng đời bằng thủy tinh.
the cannister can hold up to five liters of liquid.
vòng đời có thể chứa tới năm lít chất lỏng.
she labeled each cannister for easy identification.
cô ấy đã dán nhãn cho mỗi vòng đời để dễ dàng nhận dạng.
he reached for the cannister of paint to start the project.
anh ta với tay lấy vòng đời sơn để bắt đầu dự án.
the cannister was made of durable plastic.
vòng đời được làm bằng nhựa bền.
she found an old cannister in the attic.
cô ấy tìm thấy một vòng đời cũ trong gác mái.
he used a cannister to store his camping gear.
anh ta sử dụng một vòng đời để cất giữ đồ cắm trại của mình.
fuel cannister
bình chứa nhiên liệu
storage cannister
bình chứa đồ
gas cannister
bình chứa khí
spray cannister
bình xịt
cannister lid
nắp bình chứa
cannister opener
dụng cụ mở bình chứa
cannister storage
lưu trữ bình chứa
cannister design
thiết kế bình chứa
cannister seal
đệm kín bình chứa
cannister capacity
dung tích bình chứa
the cannister was filled with fresh coffee beans.
vòng đời đã được lấp đầy với những hạt cà phê tươi.
he opened the cannister to find the hidden treasure.
anh ta mở vòng đời để tìm kho báu ẩn giấu.
make sure to seal the cannister tightly after use.
hãy chắc chắn niêm phong vòng đời chặt chẽ sau khi sử dụng.
we stored the spices in a glass cannister.
chúng tôi đã cất gia vị trong một vòng đời bằng thủy tinh.
the cannister can hold up to five liters of liquid.
vòng đời có thể chứa tới năm lít chất lỏng.
she labeled each cannister for easy identification.
cô ấy đã dán nhãn cho mỗi vòng đời để dễ dàng nhận dạng.
he reached for the cannister of paint to start the project.
anh ta với tay lấy vòng đời sơn để bắt đầu dự án.
the cannister was made of durable plastic.
vòng đời được làm bằng nhựa bền.
she found an old cannister in the attic.
cô ấy tìm thấy một vòng đời cũ trong gác mái.
he used a cannister to store his camping gear.
anh ta sử dụng một vòng đời để cất giữ đồ cắm trại của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay