canonizes a saint
tôn phong một vị thánh
canonizes the hero
tôn phong người hùng
canonizes their legacy
tôn vinh di sản của họ
canonizes historical figures
tôn phong các nhân vật lịch sử
canonizes great leaders
tôn phong các nhà lãnh đạo vĩ đại
canonizes cultural icons
tôn phong các biểu tượng văn hóa
canonizes literary works
tôn phong các tác phẩm văn học
canonizes religious texts
tôn phong các văn bản tôn giáo
canonizes artistic achievements
tôn phong những thành tựu nghệ thuật
canonizes moral values
tôn phong các giá trị đạo đức
the church canonizes saints to honor their virtues.
nhà thờ phong thánh để tôn vinh những phẩm đức của họ.
he believes that history canonizes certain figures unfairly.
anh ta tin rằng lịch sử phong thánh một cách bất công cho một số nhân vật.
the author canonizes his characters through their heroic actions.
tác giả phong thánh các nhân vật của mình thông qua những hành động anh hùng của họ.
many cultures canonize their leaders after death.
nhiều nền văn hóa phong thánh các nhà lãnh đạo của họ sau khi qua đời.
she canonizes her grandmother as a symbol of resilience.
bà ấy phong thánh bà ngoại của mình như một biểu tượng của sự kiên cường.
the film canonizes the struggles of the working class.
phim trường quay tôn vinh những khó khăn của tầng lớp lao động.
in literature, the author canonizes the theme of love.
trong văn học, tác giả phong thánh chủ đề về tình yêu.
they canonize their traditions through annual celebrations.
họ phong thánh những truyền thống của họ thông qua các lễ kỷ niệm hàng năm.
the museum canonizes the contributions of local artists.
bảo tàng phong thánh những đóng góp của các nghệ sĩ địa phương.
he canonizes his mentor in his speeches.
anh ta phong thánh người cố vấn của mình trong các bài phát biểu của mình.
canonizes a saint
tôn phong một vị thánh
canonizes the hero
tôn phong người hùng
canonizes their legacy
tôn vinh di sản của họ
canonizes historical figures
tôn phong các nhân vật lịch sử
canonizes great leaders
tôn phong các nhà lãnh đạo vĩ đại
canonizes cultural icons
tôn phong các biểu tượng văn hóa
canonizes literary works
tôn phong các tác phẩm văn học
canonizes religious texts
tôn phong các văn bản tôn giáo
canonizes artistic achievements
tôn phong những thành tựu nghệ thuật
canonizes moral values
tôn phong các giá trị đạo đức
the church canonizes saints to honor their virtues.
nhà thờ phong thánh để tôn vinh những phẩm đức của họ.
he believes that history canonizes certain figures unfairly.
anh ta tin rằng lịch sử phong thánh một cách bất công cho một số nhân vật.
the author canonizes his characters through their heroic actions.
tác giả phong thánh các nhân vật của mình thông qua những hành động anh hùng của họ.
many cultures canonize their leaders after death.
nhiều nền văn hóa phong thánh các nhà lãnh đạo của họ sau khi qua đời.
she canonizes her grandmother as a symbol of resilience.
bà ấy phong thánh bà ngoại của mình như một biểu tượng của sự kiên cường.
the film canonizes the struggles of the working class.
phim trường quay tôn vinh những khó khăn của tầng lớp lao động.
in literature, the author canonizes the theme of love.
trong văn học, tác giả phong thánh chủ đề về tình yêu.
they canonize their traditions through annual celebrations.
họ phong thánh những truyền thống của họ thông qua các lễ kỷ niệm hàng năm.
the museum canonizes the contributions of local artists.
bảo tàng phong thánh những đóng góp của các nghệ sĩ địa phương.
he canonizes his mentor in his speeches.
anh ta phong thánh người cố vấn của mình trong các bài phát biểu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay