canoodled

[Mỹ]/ˈkæn.ə.dld/
[Anh]/ˈkæn.ə.dl̩d/

Dịch

v. Thì quá khứ và phân từ quá khứ của canoodle

Cụm từ & Cách kết hợp

canoodled on couch

tuyệt vọng trên ghế sofa

canoodled under stars

tuyệt vọng dưới những ngôi sao

canoodled by fire

tuyệt vọng bên đống lửa

canoodled at park

tuyệt vọng tại công viên

canoodled in bed

tuyệt vọng trên giường

canoodled on beach

tuyệt vọng trên bãi biển

canoodled during movie

tuyệt vọng trong khi xem phim

canoodled at sunset

tuyệt vọng lúc hoàng hôn

canoodled while dancing

tuyệt vọng khi khiêu vũ

canoodled in rain

tuyệt vọng trong mưa

Câu ví dụ

they canoodled on the couch while watching a movie.

Họ thân mật ôm nhau trên ghế sofa trong khi xem phim.

she canoodled with her partner under the stars.

Cô ấy thân mật ôm bạn trai dưới ánh sao.

the couple canoodled in the park during their picnic.

Cặp đôi thân mật ôm nhau trong công viên trong khi đi dã ngoại.

he canoodled with her at the beach, enjoying the sunset.

Anh ấy thân mật ôm cô ấy trên bãi biển, tận hưởng hoàng hôn.

they canoodled in the backseat of the car.

Họ thân mật ôm nhau trên băng ghế sau của xe.

during the cold winter night, they canoodled by the fireplace.

Trong đêm đông lạnh giá, họ thân mật ôm nhau bên lò sưởi.

after dinner, they canoodled on the balcony.

Sau bữa tối, họ thân mật ôm nhau trên ban công.

the young lovers canoodled in the garden.

Đôi tình nhân trẻ thân mật ôm nhau trong vườn.

they canoodled while listening to their favorite songs.

Họ thân mật ôm nhau trong khi nghe những bài hát yêu thích của họ.

as the rain fell, they canoodled under the umbrella.

Khi mưa rơi, họ thân mật ôm nhau dưới ô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay