canopied

[Mỹ]/'kænəpɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được che phủ bởi một tán, có một lớp phủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

canopied by trees

che chắn bởi cây cối

Câu ví dụ

the river was canopied by overhanging trees.

đôi khi dòng sông được bao phủ bởi những tán cây xum xê.

In the second half of the nineteenth century, the merchant Riumin gave money for the construction, next to the Cathedral of the Dormition, of a canopied fountain pool.

Trong nửa sau của thế kỷ thứ mười chín, thương gia Riumin đã cho tiền để xây dựng, bên cạnh Nhà thờ Dormition, một hồ phun nước có mái che.

attempting, on May 18th, to cling to his canopied chair, he seemed mumblingly ignorant of the procedures he is supposed to oversee.

cố gắng, vào ngày 18 tháng 5, bám víu vào chiếc ghế có mái che của mình, anh ta có vẻ lờ mờ và thiếu hiểu biết về các thủ tục mà anh ta được cho là phải giám sát.

The garden was canopied by lush green trees.

Khu vườn được bao phủ bởi những hàng cây xanh tươi tốt.

A canopy of stars filled the night sky.

Một bầu trời đầy sao lấp lánh.

The outdoor dining area was canopied to provide shade for guests.

Khu vực ăn uống ngoài trời được có mái che để cung cấp bóng mát cho khách.

The jungle was canopied by a dense layer of leaves.

Khu rừng nhiệt đới được bao phủ bởi một lớp lá dày đặc.

The wedding ceremony took place under a beautifully canopied arch.

Lễ cưới diễn ra dưới một vòm có mái che tuyệt đẹp.

The parade route was canopied by colorful banners.

Đường diễu hành được bao phủ bởi những biểu ngữ đầy màu sắc.

The market stalls were canopied to protect against the sun.

Các quầy chợ được có mái che để bảo vệ khỏi ánh nắng.

The hiking trail was canopied by towering trees.

Đường đi bộ đường dài được bao phủ bởi những cây cao chót vót.

The outdoor concert venue was canopied to shield performers from the rain.

Địa điểm hòa nhạc ngoài trời được có mái che để bảo vệ các nghệ sĩ khỏi mưa.

The cozy cafe had a canopied outdoor seating area.

Quán cà phê ấm cúng có khu vực chỗ ngồi ngoài trời có mái che.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay