cantinas

[Mỹ]/kænˈtiːnə/
[Anh]/kanˈtiːnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một quán bar hoặc nhà hàng nhỏ, thường ở một quốc gia Mỹ Latinh.; Một quán bar hoặc nhà hàng nhỏ, thường ở một quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha.; Một chiếc túi treo từ yên ngựa.

Cụm từ & Cách kết hợp

open cantina

cantina mở cửa

local cantina

cantina địa phương

cantina menu

thực đơn cantina

cantina night

đêm cantina

cantina vibes

không khí cantina

cantina style

phong cách cantina

cantina seating

bàn ghế cantina

cantina drinks

đồ uống cantina

cantina hours

giờ mở cửa cantina

cantina experience

trải nghiệm cantina

Câu ví dụ

the cantina serves delicious tacos and burritos.

quán ăn phục vụ bánh tacos và burrito ngon tuyệt.

we often gather at the cantina after work.

chúng tôi thường tụ tập tại quán ăn sau giờ làm việc.

the cantina is a great place to meet new friends.

quán ăn là một nơi tuyệt vời để gặp những người bạn mới.

they played live music at the cantina last night.

họ đã chơi nhạc sống tại quán ăn vào tối qua.

she ordered a margarita at the cantina.

cô ấy đã gọi một ly margarita tại quán ăn.

the cantina was crowded during the weekend.

quán ăn rất đông đúc vào cuối tuần.

he works as a bartender in the cantina.

anh ấy làm việc như một người pha chế tại quán ăn.

they have a happy hour special at the cantina.

họ có chương trình khuyến mãi giờ hạnh phúc tại quán ăn.

the cantina's atmosphere is very relaxing.

không khí của quán ăn rất thư giãn.

we celebrated her birthday at the cantina.

chúng tôi đã ăn mừng sinh nhật của cô ấy tại quán ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay