canulizations performed
thực hiện các canulizations
during canulizations
trong quá trình canulizations
canulizations required
cần canulizations
multiple canulizations
nhiều canulizations
failed canulizations
canulizations thất bại
successful canulizations
canulizations thành công
canulizations completed
hoàn thành canulizations
routine canulizations
canulizations định kỳ
emergency canulizations
canulizations khẩn cấp
canulizations procedure
quy trình canulizations
the ancient river canalizations transformed the agricultural landscape.
Các hệ thống kênh rạch cổ đại đã thay đổi cảnh quan nông nghiệp.
urban canalizations helped prevent flooding in the city.
Các hệ thống kênh rạch đô thị đã giúp ngăn ngừa ngập lụt trong thành phố.
massive canalizations were built during the 18th century.
Các hệ thống kênh rạch quy mô lớn được xây dựng vào thế kỷ 18.
the new drainage canalizations improved water flow.
Các hệ thống thoát nước mới đã cải thiện dòng chảy nước.
historical canalizations remain important for irrigation.
Các hệ thống kênh rạch lịch sử vẫn quan trọng cho việc tưới tiêu.
engineers studied the old canalizations for preservation.
Kỹ sư đã nghiên cứu các hệ thống kênh rạch cũ để bảo tồn.
modern canalizations utilize advanced technology.
Các hệ thống kênh rạch hiện đại sử dụng công nghệ tiên tiến.
the canalizations required extensive engineering work.
Các hệ thống kênh rạch đòi hỏi nhiều công việc kỹ thuật.
water canalizations benefit local farmers significantly.
Các hệ thống kênh rạch mang lại lợi ích đáng kể cho nông dân địa phương.
the government funded infrastructure canalizations nationwide.
Chính phủ tài trợ các hệ thống kênh rạch cơ sở hạ tầng trên toàn quốc.
extensive canalizations changed the region's development.
Các hệ thống kênh rạch quy mô lớn đã thay đổi sự phát triển của khu vực.
traditional canalizations still function effectively today.
Các hệ thống kênh rạch truyền thống vẫn hoạt động hiệu quả ngày nay.
environmental impact assessments studied the canalizations.
Các đánh giá tác động môi trường đã nghiên cứu các hệ thống kênh rạch.
canulizations performed
thực hiện các canulizations
during canulizations
trong quá trình canulizations
canulizations required
cần canulizations
multiple canulizations
nhiều canulizations
failed canulizations
canulizations thất bại
successful canulizations
canulizations thành công
canulizations completed
hoàn thành canulizations
routine canulizations
canulizations định kỳ
emergency canulizations
canulizations khẩn cấp
canulizations procedure
quy trình canulizations
the ancient river canalizations transformed the agricultural landscape.
Các hệ thống kênh rạch cổ đại đã thay đổi cảnh quan nông nghiệp.
urban canalizations helped prevent flooding in the city.
Các hệ thống kênh rạch đô thị đã giúp ngăn ngừa ngập lụt trong thành phố.
massive canalizations were built during the 18th century.
Các hệ thống kênh rạch quy mô lớn được xây dựng vào thế kỷ 18.
the new drainage canalizations improved water flow.
Các hệ thống thoát nước mới đã cải thiện dòng chảy nước.
historical canalizations remain important for irrigation.
Các hệ thống kênh rạch lịch sử vẫn quan trọng cho việc tưới tiêu.
engineers studied the old canalizations for preservation.
Kỹ sư đã nghiên cứu các hệ thống kênh rạch cũ để bảo tồn.
modern canalizations utilize advanced technology.
Các hệ thống kênh rạch hiện đại sử dụng công nghệ tiên tiến.
the canalizations required extensive engineering work.
Các hệ thống kênh rạch đòi hỏi nhiều công việc kỹ thuật.
water canalizations benefit local farmers significantly.
Các hệ thống kênh rạch mang lại lợi ích đáng kể cho nông dân địa phương.
the government funded infrastructure canalizations nationwide.
Chính phủ tài trợ các hệ thống kênh rạch cơ sở hạ tầng trên toàn quốc.
extensive canalizations changed the region's development.
Các hệ thống kênh rạch quy mô lớn đã thay đổi sự phát triển của khu vực.
traditional canalizations still function effectively today.
Các hệ thống kênh rạch truyền thống vẫn hoạt động hiệu quả ngày nay.
environmental impact assessments studied the canalizations.
Các đánh giá tác động môi trường đã nghiên cứu các hệ thống kênh rạch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay