canulizations

[Mỹ]/ˌkænjʊlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌkænjʊləˈzeɪʃənz/

Dịch

v. Dạng thức thứ ba số ngôi hiện tại của canulize.
n. Số nhiều của canulization; các trường hợp chèn ống dẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

canulizations performed

thực hiện các canulizations

during canulizations

trong quá trình canulizations

canulizations required

cần canulizations

multiple canulizations

nhiều canulizations

failed canulizations

canulizations thất bại

successful canulizations

canulizations thành công

canulizations completed

hoàn thành canulizations

routine canulizations

canulizations định kỳ

emergency canulizations

canulizations khẩn cấp

canulizations procedure

quy trình canulizations

Câu ví dụ

the ancient river canalizations transformed the agricultural landscape.

Các hệ thống kênh rạch cổ đại đã thay đổi cảnh quan nông nghiệp.

urban canalizations helped prevent flooding in the city.

Các hệ thống kênh rạch đô thị đã giúp ngăn ngừa ngập lụt trong thành phố.

massive canalizations were built during the 18th century.

Các hệ thống kênh rạch quy mô lớn được xây dựng vào thế kỷ 18.

the new drainage canalizations improved water flow.

Các hệ thống thoát nước mới đã cải thiện dòng chảy nước.

historical canalizations remain important for irrigation.

Các hệ thống kênh rạch lịch sử vẫn quan trọng cho việc tưới tiêu.

engineers studied the old canalizations for preservation.

Kỹ sư đã nghiên cứu các hệ thống kênh rạch cũ để bảo tồn.

modern canalizations utilize advanced technology.

Các hệ thống kênh rạch hiện đại sử dụng công nghệ tiên tiến.

the canalizations required extensive engineering work.

Các hệ thống kênh rạch đòi hỏi nhiều công việc kỹ thuật.

water canalizations benefit local farmers significantly.

Các hệ thống kênh rạch mang lại lợi ích đáng kể cho nông dân địa phương.

the government funded infrastructure canalizations nationwide.

Chính phủ tài trợ các hệ thống kênh rạch cơ sở hạ tầng trên toàn quốc.

extensive canalizations changed the region's development.

Các hệ thống kênh rạch quy mô lớn đã thay đổi sự phát triển của khu vực.

traditional canalizations still function effectively today.

Các hệ thống kênh rạch truyền thống vẫn hoạt động hiệu quả ngày nay.

environmental impact assessments studied the canalizations.

Các đánh giá tác động môi trường đã nghiên cứu các hệ thống kênh rạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay