capaciousness

[Mỹ]/kəˈpeɪ.ʃəs.nəs/
[Anh]/kəˈpeɪ.ʃəs.nəs/

Dịch

n. Tính chất có khả năng chứa hoặc giữ một lượng lớn; sự rộng rãi.
Các dạng của từ
số nhiềucapaciousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

amazing capaciousness

Vietnamese_translation

capaciousness of mind

Vietnamese_translation

interior capaciousness

Vietnamese_translation

limitless capaciousness

Vietnamese_translation

capaciousness of heart

Vietnamese_translation

boundless capaciousness

Vietnamese_translation

bag's capaciousness

Vietnamese_translation

capaciousness and depth

Vietnamese_translation

unexpected capaciousness

Vietnamese_translation

infinite capaciousness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the capaciousness of her memory allowed her to recall details from decades ago.

Sự rộng lớn của trí nhớ cô đã cho phép cô nhớ lại những chi tiết từ hàng thập kỷ trước.

his capaciousness of mind made him open to new and unconventional ideas.

Sự rộng lớn trong tư duy của anh ấy khiến anh ấy cởi mở với những ý tưởng mới và phi truyền thống.

the capaciousness of the museum's archive exceeded all expectations.

Sự rộng lớn của kho lưu trữ trong bảo tàng vượt quá mọi kỳ vọng.

we were impressed by the capaciousness of the library's collection.

Chúng tôi ấn tượng với sự rộng lớn của bộ sưu tập trong thư viện.

the capaciousness of his understanding surprised even his professors.

Sự rộng lớn trong hiểu biết của anh ấy đã khiến ngay cả các giáo sư của anh ấy cũng ngạc nhiên.

she demonstrated remarkable capaciousness during the complex negotiations.

Cô đã thể hiện sự rộng lớn đáng kinh ngạc trong các cuộc đàm phán phức tạp.

the capaciousness of the conference room accommodated all five hundred attendees comfortably.

Sự rộng lớn của phòng hội nghị đã thoải mái chứa được tất cả 500 người tham dự.

his capaciousness of spirit enabled him to forgive those who wronged him.

Sự rộng lớn trong tinh thần của anh ấy đã cho phép anh ấy tha thứ cho những người đã làm tổn thương anh ấy.

the capaciousness of the new stadium's parking lot can hold thousands of vehicles.

Sự rộng lớn của bãi đỗ xe trong sân vận động mới có thể chứa hàng nghìn phương tiện.

scientists are exploring the capaciousness of the human brain's storage capacity.

Các nhà khoa học đang khám phá sự rộng lớn trong khả năng lưu trữ của não người.

the capaciousness of her empathy allowed her to connect with people from all backgrounds.

Sự rộng lớn trong lòng trắc ẩn của cô đã cho phép cô kết nối với mọi người từ mọi hoàn cảnh.

the professor praised the capaciousness of the student's knowledge in various fields.

Giáo sư khen ngợi sự rộng lớn trong kiến thức của sinh viên ở nhiều lĩnh vực khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay