caparisoned horse
ngựa được trang trí lộng lẫy
caparisoned elephant
voi được trang trí lộng lẫy
caparisoned steed
ngựa chiến được trang trí lộng lẫy
caparisoned knight
hiệp sĩ được trang trí lộng lẫy
caparisoned parade
diễu hành được trang trí lộng lẫy
caparisoned camel
bò lạc đà được trang trí lộng lẫy
caparisoned chariot
xe ngựa được trang trí lộng lẫy
caparisoned oxen
bò được trang trí lộng lẫy
caparisoned prince
hoàng tử được trang trí lộng lẫy
caparisoned float
vận động được trang trí lộng lẫy
the horse was caparisoned in rich fabrics for the parade.
Con ngựa được trang bị những loại vải phong phú cho cuộc diễu hành.
she admired the caparisoned elephants at the festival.
Cô ấy ngưỡng mộ những chú voi được trang trí lộng lẫy tại lễ hội.
the knight rode a caparisoned steed into battle.
Kỵ sĩ cưỡi một chiến mã được trang trí lộng lẫy vào trận chiến.
the caparisoned camel stood proudly at the entrance.
Con lạc đà được trang trí lộng lẫy đứng tự hào ở lối vào.
during the ceremony, the caparisoned horses were a sight to behold.
Trong suốt buổi lễ, những chú ngựa được trang trí lộng lẫy là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
caparisoned in gold, the horse glimmered under the sun.
Được trang trí bằng vàng, con ngựa lấp lánh dưới ánh mặt trời.
the festival featured caparisoned animals as its main attraction.
Lễ hội có các động vật được trang trí lộng lẫy là điểm thu hút chính.
children were excited to see the caparisoned ponies at the fair.
Trẻ em rất vui mừng khi được nhìn thấy những chú ngựa con được trang trí lộng lẫy tại hội chợ.
he took pride in his caparisoned horse, showcasing it at competitions.
Anh tự hào về chú ngựa của mình được trang trí lộng lẫy, trưng bày nó tại các cuộc thi.
the royal procession included several caparisoned animals.
Đoàn rước hoàng gia bao gồm nhiều động vật được trang trí lộng lẫy.
caparisoned horse
ngựa được trang trí lộng lẫy
caparisoned elephant
voi được trang trí lộng lẫy
caparisoned steed
ngựa chiến được trang trí lộng lẫy
caparisoned knight
hiệp sĩ được trang trí lộng lẫy
caparisoned parade
diễu hành được trang trí lộng lẫy
caparisoned camel
bò lạc đà được trang trí lộng lẫy
caparisoned chariot
xe ngựa được trang trí lộng lẫy
caparisoned oxen
bò được trang trí lộng lẫy
caparisoned prince
hoàng tử được trang trí lộng lẫy
caparisoned float
vận động được trang trí lộng lẫy
the horse was caparisoned in rich fabrics for the parade.
Con ngựa được trang bị những loại vải phong phú cho cuộc diễu hành.
she admired the caparisoned elephants at the festival.
Cô ấy ngưỡng mộ những chú voi được trang trí lộng lẫy tại lễ hội.
the knight rode a caparisoned steed into battle.
Kỵ sĩ cưỡi một chiến mã được trang trí lộng lẫy vào trận chiến.
the caparisoned camel stood proudly at the entrance.
Con lạc đà được trang trí lộng lẫy đứng tự hào ở lối vào.
during the ceremony, the caparisoned horses were a sight to behold.
Trong suốt buổi lễ, những chú ngựa được trang trí lộng lẫy là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
caparisoned in gold, the horse glimmered under the sun.
Được trang trí bằng vàng, con ngựa lấp lánh dưới ánh mặt trời.
the festival featured caparisoned animals as its main attraction.
Lễ hội có các động vật được trang trí lộng lẫy là điểm thu hút chính.
children were excited to see the caparisoned ponies at the fair.
Trẻ em rất vui mừng khi được nhìn thấy những chú ngựa con được trang trí lộng lẫy tại hội chợ.
he took pride in his caparisoned horse, showcasing it at competitions.
Anh tự hào về chú ngựa của mình được trang trí lộng lẫy, trưng bày nó tại các cuộc thi.
the royal procession included several caparisoned animals.
Đoàn rước hoàng gia bao gồm nhiều động vật được trang trí lộng lẫy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay