caparisoned

[Mỹ]/ˈkæpəˌrɪznd/
[Anh]/kapəˈrɪznd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Trang trí (một con ngựa) bằng một lớp phủ đẹp, thường cho các mục đích nghi lễ.
adj. Đã được trang trí bằng một lớp phủ đẹp, thường cho các mục đích nghi lễ.

Cụm từ & Cách kết hợp

caparisoned horse

ngựa được trang trí lộng lẫy

caparisoned elephant

voi được trang trí lộng lẫy

caparisoned steed

ngựa chiến được trang trí lộng lẫy

caparisoned knight

hiệp sĩ được trang trí lộng lẫy

caparisoned parade

diễu hành được trang trí lộng lẫy

caparisoned camel

bò lạc đà được trang trí lộng lẫy

caparisoned chariot

xe ngựa được trang trí lộng lẫy

caparisoned oxen

bò được trang trí lộng lẫy

caparisoned prince

hoàng tử được trang trí lộng lẫy

caparisoned float

vận động được trang trí lộng lẫy

Câu ví dụ

the horse was caparisoned in rich fabrics for the parade.

Con ngựa được trang bị những loại vải phong phú cho cuộc diễu hành.

she admired the caparisoned elephants at the festival.

Cô ấy ngưỡng mộ những chú voi được trang trí lộng lẫy tại lễ hội.

the knight rode a caparisoned steed into battle.

Kỵ sĩ cưỡi một chiến mã được trang trí lộng lẫy vào trận chiến.

the caparisoned camel stood proudly at the entrance.

Con lạc đà được trang trí lộng lẫy đứng tự hào ở lối vào.

during the ceremony, the caparisoned horses were a sight to behold.

Trong suốt buổi lễ, những chú ngựa được trang trí lộng lẫy là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

caparisoned in gold, the horse glimmered under the sun.

Được trang trí bằng vàng, con ngựa lấp lánh dưới ánh mặt trời.

the festival featured caparisoned animals as its main attraction.

Lễ hội có các động vật được trang trí lộng lẫy là điểm thu hút chính.

children were excited to see the caparisoned ponies at the fair.

Trẻ em rất vui mừng khi được nhìn thấy những chú ngựa con được trang trí lộng lẫy tại hội chợ.

he took pride in his caparisoned horse, showcasing it at competitions.

Anh tự hào về chú ngựa của mình được trang trí lộng lẫy, trưng bày nó tại các cuộc thi.

the royal procession included several caparisoned animals.

Đoàn rước hoàng gia bao gồm nhiều động vật được trang trí lộng lẫy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay