capizs

[Mỹ]/kəˈpiːz/
[Anh]/kəˈpiːz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của capiz; con trai mực cửa sổ, hay một loại vỏ mỏng, trong suốt được dùng để trang trí; (Địa điểm) Một tỉnh và tên cũ của thành phố Roxas ở Philippines.

Cụm từ & Cách kết hợp

capizs out

Vietnamese_translation

capizs up

Vietnamese_translation

capizsed off

Vietnamese_translation

capizsing along

Vietnamese_translation

capizs it

Vietnamese_translation

capizs again

Vietnamese_translation

capizsed once

Vietnamese_translation

capizsing now

Vietnamese_translation

capizs today

Vietnamese_translation

capizs more

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the capizs shimmered in the sunlight

những chiếc capiz lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời

traditional filipino houses often feature capizs in their windows

nhiều ngôi nhà truyền thống của Philippines thường sử dụng capiz ở cửa sổ

the artisan carefully cleaned the capizs before installing them

nghệ nhân đã cẩn thận làm sạch các chiếc capiz trước khi lắp đặt

capizs create a beautiful diffused light effect

capiz tạo ra hiệu ứng ánh sáng khuếch tán rất đẹp

old capizs can be restored to their original shine

những chiếc capiz cũ có thể được phục hồi lại ánh sáng ban đầu

the capizs rattled softly in the evening breeze

những chiếc capiz kêu rì rào nhẹ trong cơn gió tối

these capizs have been in my family for generations

những chiếc capiz này đã có trong gia đình tôi qua nhiều thế hệ

capizs are commonly found in colonial-style buildings

capiz thường được tìm thấy trong các công trình kiến trúc kiểu thuộc địa

the damaged capizs need to be replaced

những chiếc capiz bị hỏng cần được thay thế

she collected capizs from the beach for her craft project

cô ấy đã thu thập các chiếc capiz từ bãi biển cho dự án thủ công của mình

capizs add a touch of elegance to any home

capiz mang lại vẻ thanh lịch cho bất kỳ ngôi nhà nào

the translucent capizs filter the harsh sunlight

những chiếc capiz trong suốt giúp lọc ánh nắng gay gắt

authentic capizs come from the capiz region in the philippines

capiz chính hãng đến từ vùng Capiz ở Philippines

we need to polish the capizs to remove the tarnish

chúng ta cần đánh bóng các chiếc capiz để loại bỏ lớp mờ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay