sea shell
vỏ sò
shellfish
hải sản có vỏ
cylindrical shell
vỏ hình trụ
shell structure
cấu trúc vỏ
in the shell
bên trong vỏ
outer shell
vỏ ngoài
spherical shell
vỏ cầu
shell element
phần tử vỏ
shell side
bề mặt vỏ
shell thickness
độ dày vỏ
egg shell
vỏ trứng
metal shell
vỏ kim loại
coconut shell
vỏ dừa
shell out
trả tiền
steel shell
vỏ thép
walnut shell
vỏ hạt dẻ
conical shell
vỏ sò hình nón
shell fabric
vải vỏ
shell plate
tấm vỏ
soft shell
vỏ mềm
tank shell
vỏ tăng
tortoise shell
vỏ rùa
the shell of a walnut
vỏ của quả óc chó
they were shelling peas.
họ đang bổ hạt đậu
a creature with a shell-like carapace.
một sinh vật có bộ vỏ như mai.
the patelliform shell of the limpet.
vỏ limpet hình đĩa.
Shell carvings are a specialty of the town.
Điêu khắc vỏ sò là một đặc sản của thị trấn.
a shell screamed overhead.
một quả đạn lao qua đầu
Prentice had a word in somebody's shell-like.
Prentice đã có một lời nói trong vỏ sò của ai đó.
spent the day shelling on Cape Cod.
dành cả ngày thu hoạch trên Cape Cod.
had to shell out $500 in car repairs.
phải trả 500 đô la tiền sửa chữa ô tô
The sea cast up shells on the beach.
Biển dạt những vỏ sò lên bãi biển.
the shell impacted twenty yards away.
tên lửa đã tác động cách đó hai mươi thước.
this weapon fired shells with pinpoint accuracy.
vũ khí này bắn đạn với độ chính xác tuyệt vời.
She sells sea shells on the seashore.
Cô ấy bán vỏ sò trên bãi biển.
Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English PronunciationI would like to have shelled shrimps with cashew nuts.
Tôi muốn tôm đã bóc vỏ với hạt điều.
Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Dining EditionThey found that the clam first contracts its shell.
Họ phát hiện ra rằng hàu ban đầu co vỏ của nó lại.
Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation April 2014The clock has several " protective shells."
Đồng hồ có nhiều "vỏ bảo vệ."
Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)But they've been taken out their shells.
Nhưng chúng đã lấy ra khỏi vỏ của chúng rồi.
Nguồn: Gourmet BaseHe's saying there are occasionally shells that are still landing here.
Anh ấy nói rằng đôi khi vẫn còn những vỏ đang rơi xuống đây.
Nguồn: CNN Selected February 2015 CollectionThey shut their shells immediately after detecting " dangerous" water.
Chúng ngay lập tức đóng vỏ của chúng sau khi phát hiện thấy "nước nguy hiểm."
Nguồn: 21st Century English NewspaperGet a taco shell, put it under your taco.
Lấy một vỏ bánh taco, đặt nó dưới bánh taco của bạn.
Nguồn: Hobby suggestions for ReactWithin this hardened sand shell is a beetle grub.
Bên trong lớp vỏ cát cứng này là một ấu trùng bọ cánh cứng.
Nguồn: Human PlanetSome societies even used feathers or shells.
Một số xã hội thậm chí còn sử dụng lông tơ hoặc vỏ sò.
Nguồn: Economic Crash CourseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay