capotes

[Mỹ]/kəˈpoʊt/
[Anh]/kap-oht/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc áo khoác dài có mũ.; Một chiếc áo choàng có mũ hoặc bọc cho một phương tiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

capote style

phong cách Capote

capote novel

tiểu thuyết của Capote

capote biography

tiểu sử của Capote

capote quote

trích dẫn của Capote

capote influence

tác động của Capote

capote work

công việc của Capote

capote story

câu chuyện của Capote

capote character

nhân vật của Capote

capote themes

chủ đề của Capote

capote legacy

di sản của Capote

Câu ví dụ

he wore a stylish capote to the party.

anh ấy đã mặc một chiếc áo khoác capote phong cách đến bữa tiệc.

the capote kept her warm during the chilly evening.

chiếc áo khoác capote giữ ấm cho cô ấy trong buổi tối se lạnh.

she admired the intricate design of the capote.

cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc áo khoác capote.

he draped the capote over his shoulders.

anh ấy khoác chiếc áo khoác capote lên vai.

the capote was made from luxurious fabric.

chiếc áo khoác capote được làm từ chất liệu sang trọng.

she chose a vibrant color for her new capote.

cô ấy đã chọn một màu sắc tươi sáng cho chiếc áo khoác capote mới của mình.

he wrapped the capote tightly around himself.

anh ấy quấn chặt chiếc áo khoác capote quanh người.

the capote flowed elegantly as she walked.

chiếc áo khoác capote chảy duyên dáng khi cô ấy đi bộ.

she received compliments on her beautiful capote.

cô ấy nhận được những lời khen ngợi về chiếc áo khoác capote đẹp của mình.

the designer showcased a new line of capotes.

nhà thiết kế đã giới thiệu một bộ sưu tập mới các kiểu áo khoác capote.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay