cappadocians

[Mỹ]/ˌkæpəˈdəʊʃənz/
[Anh]/ˌkæpəˈdoʊʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của Cappadocian; người bản địa hoặc cư dân của Cappadocia.
adj. Của hoặc liên quan đến Cappadocia hoặc người dân địa phương.

Cụm từ & Cách kết hợp

the cappadocians

người Cappadocia

ancient cappadocians

người Cappadocia cổ đại

early cappadocians

người Cappadocia thời kỳ đầu

cappadocians lived

người Cappadocia sinh sống

cappadocians built

người Cappadocia xây dựng

cappadocians believed

người Cappadocia tin tưởng

cappadocians worshipped

người Cappadocia sùng bái

cappadocians settled

người Cappadocia định cư

cappadocians known

người Cappadocia được biết đến

cappadocians called

người Cappadocia được gọi

Câu ví dụ

the cappadocians developed a unique monastic tradition in the rock-cut churches.

Người Cappadocians đã phát triển một truyền thống tu viện độc đáo trong các nhà thờ khai thác từ đá.

early cappadocians carved underground cities to escape religious persecution.

Người Cappadocians thời kỳ đầu đã khai thác các thành phố ngầm để trốn tránh sự truy bức tôn giáo.

modern tourists marvel at the ancient dwellings the cappadocians left behind.

Các du khách hiện đại ngưỡng mộ những ngôi nhà cổ mà người Cappadocians để lại.

the cappadocians were known for their distinctive pottery and handicrafts.

Người Cappadocians nổi tiếng với gốm sứ và thủ công mỹ nghệ đặc trưng của họ.

historians study the theological writings of the cappadocians extensively.

Các nhà sử học nghiên cứu rộng rãi các tác phẩm thần học của người Cappadocians.

legendary cappadocians served as fierce warriors in the roman legions.

Người Cappadocians huyền thoại đã phục vụ như những chiến binh dữ dội trong các đoàn quân La Mã.

the indigenous cappadocians adapted well to the harsh volcanic landscape.

Người Cappadocians bản địa thích nghi tốt với môi trường núi lửa khắc nghiệt.

ancient cappadocians utilized the soft tuff rock to create complex storage facilities.

Người Cappadocians cổ đại đã sử dụng đá tuff mềm để tạo ra các cơ sở lưu trữ phức tạp.

the cappadocians played a pivotal role in shaping early christian doctrine.

Người Cappadocians đóng vai trò then chốt trong việc định hình giáo lý Kitô giáo sơ kỳ.

contemporary cappadocians often work in the thriving tourism and hospitality sectors.

Người Cappadocians hiện đại thường làm việc trong các lĩnh vực du lịch và dịch vụ lưu trú đang phát đạt.

art historians admire the vibrant frescoes preserved by the cappadocians.

Các nhà sử học nghệ thuật ngưỡng mộ những bức tranh tường sinh động được người Cappadocians bảo tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay