capris

[Mỹ]/ˈkæprɪz/
[Anh]/ˈkæpraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại quần nữ ngắn hơn quần dài nhưng dài hơn quần soóc.; Quần Capri

Cụm từ & Cách kết hợp

capris pants

quần capri

capris style

phong cách capri

capris outfit

trang phục capri

capris length

độ dài capri

capris fit

kiểu dáng capri

capris trend

xu hướng capri

capris look

hình dáng capri

capris collection

bộ sưu tập capri

capris design

thiết kế capri

capris fashion

thời trang capri

Câu ví dụ

i love wearing capris during the summer.

Tôi thích mặc quần capri vào mùa hè.

she paired her capris with a stylish top.

Cô ấy phối quần capri của mình với một chiếc áo trên cùng phong cách.

capris are perfect for casual outings.

Quần capri rất lý tưởng cho những buổi đi chơi không trang trọng.

he bought a new pair of capris for the trip.

Anh ấy đã mua một chiếc quần capri mới cho chuyến đi.

capris come in various colors and styles.

Quần capri có nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau.

she prefers capris over shorts in warm weather.

Cô ấy thích quần capri hơn quần short vào thời tiết nóng.

capris can be dressed up or down easily.

Quần capri có thể dễ dàng được phối theo phong cách trang trọng hoặc giản dị.

he wore capris to the beach for comfort.

Anh ấy mặc quần capri ra biển vì sự thoải mái.

many people find capris flattering for their figure.

Nhiều người thấy quần capri tôn dáng.

capris are a versatile addition to any wardrobe.

Quần capri là một bổ sung linh hoạt cho bất kỳ tủ quần áo nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay