| số nhiều | carabiniers |
carabinier unit
đơn vị lính biệt kích
carabinier officer
sĩ quan lính biệt kích
carabinier patrol
tuần tra lính biệt kích
carabinier force
lực lượng lính biệt kích
carabinier duties
nhiệm vụ của lính biệt kích
carabinier training
đào tạo lính biệt kích
carabinier service
thời gian phục vụ của lính biệt kích
carabinier operations
hoạt động của lính biệt kích
carabinier presence
sự hiện diện của lính biệt kích
carabinier chief
trưởng lính biệt kích
the carabinier was responsible for maintaining order during the event.
Người lính cảnh vệ chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong suốt sự kiện.
many tourists were impressed by the carabinier's uniform.
Nhiều khách du lịch đã ấn tượng với bộ đồng phục của người lính cảnh vệ.
the carabinier helped the lost child find his parents.
Người lính cảnh vệ đã giúp đỡ đứa trẻ bị lạc tìm lại bố mẹ.
she waved at the carabinier as she passed by.
Cô ấy vẫy tay chào người lính cảnh vệ khi đi ngang qua.
the carabinier conducted a thorough investigation of the incident.
Người lính cảnh vệ đã tiến hành điều tra kỹ lưỡng về sự cố.
he decided to join the carabinier after finishing school.
Anh ấy quyết định gia nhập lực lượng cảnh vệ sau khi tốt nghiệp.
the carabinier provided security at the festival.
Người lính cảnh vệ đã cung cấp an ninh tại lễ hội.
she admired the bravery of the carabinier in action.
Cô ấy ngưỡng mộ sự dũng cảm của người lính cảnh vệ khi hành động.
the carabinier issued a warning to the crowd.
Người lính cảnh vệ đã đưa ra cảnh báo với đám đông.
the carabinier is known for their dedication to public safety.
Người lính cảnh vệ nổi tiếng với sự tận tâm đối với an toàn công cộng.
carabinier unit
đơn vị lính biệt kích
carabinier officer
sĩ quan lính biệt kích
carabinier patrol
tuần tra lính biệt kích
carabinier force
lực lượng lính biệt kích
carabinier duties
nhiệm vụ của lính biệt kích
carabinier training
đào tạo lính biệt kích
carabinier service
thời gian phục vụ của lính biệt kích
carabinier operations
hoạt động của lính biệt kích
carabinier presence
sự hiện diện của lính biệt kích
carabinier chief
trưởng lính biệt kích
the carabinier was responsible for maintaining order during the event.
Người lính cảnh vệ chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong suốt sự kiện.
many tourists were impressed by the carabinier's uniform.
Nhiều khách du lịch đã ấn tượng với bộ đồng phục của người lính cảnh vệ.
the carabinier helped the lost child find his parents.
Người lính cảnh vệ đã giúp đỡ đứa trẻ bị lạc tìm lại bố mẹ.
she waved at the carabinier as she passed by.
Cô ấy vẫy tay chào người lính cảnh vệ khi đi ngang qua.
the carabinier conducted a thorough investigation of the incident.
Người lính cảnh vệ đã tiến hành điều tra kỹ lưỡng về sự cố.
he decided to join the carabinier after finishing school.
Anh ấy quyết định gia nhập lực lượng cảnh vệ sau khi tốt nghiệp.
the carabinier provided security at the festival.
Người lính cảnh vệ đã cung cấp an ninh tại lễ hội.
she admired the bravery of the carabinier in action.
Cô ấy ngưỡng mộ sự dũng cảm của người lính cảnh vệ khi hành động.
the carabinier issued a warning to the crowd.
Người lính cảnh vệ đã đưa ra cảnh báo với đám đông.
the carabinier is known for their dedication to public safety.
Người lính cảnh vệ nổi tiếng với sự tận tâm đối với an toàn công cộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay