| số nhiều | carbocations |
stabilized carbocation
ion carbocation ổn định
carbocation rearrangement
sự chuyển vị carbocation
carbocation formation
sự hình thành carbocation
primary carbocation
carbocation bậc một
secondary carbocation
carbocation bậc hai
tertiary carbocation
carbocation bậc ba
carbocation stability
tính ổn định của carbocation
carbocation mechanism
cơ chế carbocation
carbocation intermediate
trung gian carbocation
carbocation reaction
phản ứng carbocation
the stability of a carbocation is crucial in organic chemistry.
sự ổn định của một carbocation rất quan trọng trong hóa học hữu cơ.
a carbocation can rearrange to form a more stable ion.
một carbocation có thể tái sắp xếp để tạo thành một ion ổn định hơn.
electrophiles are attracted to carbocations during reactions.
các electrophile bị hút vào carbocation trong quá trình phản ứng.
the formation of a carbocation often involves breaking a bond.
quá trình hình thành carbocation thường liên quan đến việc phá vỡ một liên kết.
carbocations play a key role in many substitution reactions.
carbocation đóng vai trò quan trọng trong nhiều phản ứng thế.
understanding carbocations helps predict reaction pathways.
hiểu về carbocation giúp dự đoán các con đường phản ứng.
the lifetime of a carbocation can be very short.
thời gian tồn tại của một carbocation có thể rất ngắn.
carbocations can be stabilized by nearby electron-donating groups.
carbocation có thể được ổn định bởi các nhóm dồn electron lân cận.
in some cases, a carbocation can lead to rearrangement products.
trong một số trường hợp, carbocation có thể dẫn đến các sản phẩm tái sắp xếp.
carbocations are often depicted in reaction mechanisms.
carbocation thường được mô tả trong cơ chế phản ứng.
stabilized carbocation
ion carbocation ổn định
carbocation rearrangement
sự chuyển vị carbocation
carbocation formation
sự hình thành carbocation
primary carbocation
carbocation bậc một
secondary carbocation
carbocation bậc hai
tertiary carbocation
carbocation bậc ba
carbocation stability
tính ổn định của carbocation
carbocation mechanism
cơ chế carbocation
carbocation intermediate
trung gian carbocation
carbocation reaction
phản ứng carbocation
the stability of a carbocation is crucial in organic chemistry.
sự ổn định của một carbocation rất quan trọng trong hóa học hữu cơ.
a carbocation can rearrange to form a more stable ion.
một carbocation có thể tái sắp xếp để tạo thành một ion ổn định hơn.
electrophiles are attracted to carbocations during reactions.
các electrophile bị hút vào carbocation trong quá trình phản ứng.
the formation of a carbocation often involves breaking a bond.
quá trình hình thành carbocation thường liên quan đến việc phá vỡ một liên kết.
carbocations play a key role in many substitution reactions.
carbocation đóng vai trò quan trọng trong nhiều phản ứng thế.
understanding carbocations helps predict reaction pathways.
hiểu về carbocation giúp dự đoán các con đường phản ứng.
the lifetime of a carbocation can be very short.
thời gian tồn tại của một carbocation có thể rất ngắn.
carbocations can be stabilized by nearby electron-donating groups.
carbocation có thể được ổn định bởi các nhóm dồn electron lân cận.
in some cases, a carbocation can lead to rearrangement products.
trong một số trường hợp, carbocation có thể dẫn đến các sản phẩm tái sắp xếp.
carbocations are often depicted in reaction mechanisms.
carbocation thường được mô tả trong cơ chế phản ứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay