| số nhiều | cardinalates |
cardinalate number
số hồng y
cardinalate adjective
tính từ liên quan đến hồng y
cardinalate form
dạng thức hồng y
cardinalate system
hệ thống hồng y
cardinalate usage
sử dụng hồng y
cardinalate value
giá trị hồng y
cardinalate concept
khái niệm hồng y
cardinalate rule
quy tắc hồng y
cardinalate category
danh mục hồng y
cardinalate distinction
sự khác biệt của hồng y
the cardinalate is an important position in the catholic church.
cấp hồng y là một vị trí quan trọng trong nhà thờ công giáo.
he aspired to attain the cardinalate before his retirement.
anh ta khao khát đạt được cấp hồng y trước khi nghỉ hưu.
the cardinalate was established to assist the pope in governance.
cấp hồng y được thành lập để hỗ trợ giáo hoàng trong quản trị.
many theologians discuss the responsibilities of the cardinalate.
nhiều nhà thần học thảo luận về trách nhiệm của cấp hồng y.
his nomination to the cardinalate was widely celebrated.
việc đề cử của anh ta vào cấp hồng y đã được ca ngợi rộng rãi.
the cardinalate includes a select group of senior bishops.
cấp hồng y bao gồm một nhóm các giám mục cao cấp được lựa chọn.
she was honored with a cardinalate for her service to the church.
bà được vinh danh với cấp hồng y vì những đóng góp của bà cho nhà thờ.
the cardinalate plays a crucial role in church leadership.
cấp hồng y đóng vai trò quan trọng trong việc lãnh đạo nhà thờ.
his influence grew after he received the cardinalate.
quyền lực của anh ta đã tăng lên sau khi anh ta nhận được cấp hồng y.
she is well-respected in the community due to her cardinalate.
bà được mọi người trong cộng đồng rất tôn trọng nhờ cấp hồng y của bà.
cardinalate number
số hồng y
cardinalate adjective
tính từ liên quan đến hồng y
cardinalate form
dạng thức hồng y
cardinalate system
hệ thống hồng y
cardinalate usage
sử dụng hồng y
cardinalate value
giá trị hồng y
cardinalate concept
khái niệm hồng y
cardinalate rule
quy tắc hồng y
cardinalate category
danh mục hồng y
cardinalate distinction
sự khác biệt của hồng y
the cardinalate is an important position in the catholic church.
cấp hồng y là một vị trí quan trọng trong nhà thờ công giáo.
he aspired to attain the cardinalate before his retirement.
anh ta khao khát đạt được cấp hồng y trước khi nghỉ hưu.
the cardinalate was established to assist the pope in governance.
cấp hồng y được thành lập để hỗ trợ giáo hoàng trong quản trị.
many theologians discuss the responsibilities of the cardinalate.
nhiều nhà thần học thảo luận về trách nhiệm của cấp hồng y.
his nomination to the cardinalate was widely celebrated.
việc đề cử của anh ta vào cấp hồng y đã được ca ngợi rộng rãi.
the cardinalate includes a select group of senior bishops.
cấp hồng y bao gồm một nhóm các giám mục cao cấp được lựa chọn.
she was honored with a cardinalate for her service to the church.
bà được vinh danh với cấp hồng y vì những đóng góp của bà cho nhà thờ.
the cardinalate plays a crucial role in church leadership.
cấp hồng y đóng vai trò quan trọng trong việc lãnh đạo nhà thờ.
his influence grew after he received the cardinalate.
quyền lực của anh ta đã tăng lên sau khi anh ta nhận được cấp hồng y.
she is well-respected in the community due to her cardinalate.
bà được mọi người trong cộng đồng rất tôn trọng nhờ cấp hồng y của bà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay