careerisms in action
các hành động về chủ nghĩa sự nghiệp
common careerisms
các chủ nghĩa sự nghiệp phổ biến
avoid careerisms
tránh chủ nghĩa sự nghiệp
understand careerisms
hiểu về chủ nghĩa sự nghiệp
define careerisms
xác định chủ nghĩa sự nghiệp
use careerisms wisely
sử dụng chủ nghĩa sự nghiệp một cách khôn ngoan
recognize careerisms
nhận ra chủ nghĩa sự nghiệp
embrace careerisms
tiếp nhận chủ nghĩa sự nghiệp
critique careerisms
phê bình chủ nghĩa sự nghiệp
master careerisms
làm chủ chủ nghĩa sự nghiệp
many people are skeptical about careerisms in the workplace.
Nhiều người hoài nghi về chủ nghĩa sự nghiệp nơi làm việc.
careerisms can sometimes lead to unhealthy competition among colleagues.
Chủ nghĩa sự nghiệp đôi khi có thể dẫn đến sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các đồng nghiệp.
he often uses careerisms to impress his boss.
Anh ta thường sử dụng chủ nghĩa sự nghiệp để gây ấn tượng với sếp.
understanding careerisms is crucial for professional development.
Hiểu về chủ nghĩa sự nghiệp rất quan trọng cho sự phát triển chuyên nghiệp.
careerisms may overshadow genuine teamwork.
Chủ nghĩa sự nghiệp có thể làm lu mờ sự hợp tác thực sự.
she dislikes the careerisms that dominate her industry.
Cô ấy không thích chủ nghĩa sự nghiệp thống trị ngành của cô.
adopting certain careerisms can enhance one's professional image.
Áp dụng một số chủ nghĩa sự nghiệp có thể nâng cao hình ảnh chuyên nghiệp của một người.
careerisms often reflect a person's ambition and goals.
Chủ nghĩa sự nghiệp thường phản ánh tham vọng và mục tiêu của một người.
critics argue that careerisms can stifle creativity.
Các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa sự nghiệp có thể bóp nghẹt sự sáng tạo.
he believes that careerisms should not define one's worth.
Anh ta tin rằng chủ nghĩa sự nghiệp không nên định nghĩa giá trị của một người.
careerisms in action
các hành động về chủ nghĩa sự nghiệp
common careerisms
các chủ nghĩa sự nghiệp phổ biến
avoid careerisms
tránh chủ nghĩa sự nghiệp
understand careerisms
hiểu về chủ nghĩa sự nghiệp
define careerisms
xác định chủ nghĩa sự nghiệp
use careerisms wisely
sử dụng chủ nghĩa sự nghiệp một cách khôn ngoan
recognize careerisms
nhận ra chủ nghĩa sự nghiệp
embrace careerisms
tiếp nhận chủ nghĩa sự nghiệp
critique careerisms
phê bình chủ nghĩa sự nghiệp
master careerisms
làm chủ chủ nghĩa sự nghiệp
many people are skeptical about careerisms in the workplace.
Nhiều người hoài nghi về chủ nghĩa sự nghiệp nơi làm việc.
careerisms can sometimes lead to unhealthy competition among colleagues.
Chủ nghĩa sự nghiệp đôi khi có thể dẫn đến sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các đồng nghiệp.
he often uses careerisms to impress his boss.
Anh ta thường sử dụng chủ nghĩa sự nghiệp để gây ấn tượng với sếp.
understanding careerisms is crucial for professional development.
Hiểu về chủ nghĩa sự nghiệp rất quan trọng cho sự phát triển chuyên nghiệp.
careerisms may overshadow genuine teamwork.
Chủ nghĩa sự nghiệp có thể làm lu mờ sự hợp tác thực sự.
she dislikes the careerisms that dominate her industry.
Cô ấy không thích chủ nghĩa sự nghiệp thống trị ngành của cô.
adopting certain careerisms can enhance one's professional image.
Áp dụng một số chủ nghĩa sự nghiệp có thể nâng cao hình ảnh chuyên nghiệp của một người.
careerisms often reflect a person's ambition and goals.
Chủ nghĩa sự nghiệp thường phản ánh tham vọng và mục tiêu của một người.
critics argue that careerisms can stifle creativity.
Các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa sự nghiệp có thể bóp nghẹt sự sáng tạo.
he believes that careerisms should not define one's worth.
Anh ta tin rằng chủ nghĩa sự nghiệp không nên định nghĩa giá trị của một người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay