carloads

[Mỹ]/'kɑːləʊd/
[Anh]/'kɑrlod/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trọng lượng tối thiểu mà một toa hàng có thể chở; hàng hóa được chở bởi một phương tiện.

Câu ví dụ

a carload of passengers.

một chuyến chở khách bằng xe hơi.

A hopeless, jerkwater town where mustard is turned out in carload lots, in vats and tuns and barrels and pots and cute looking little jars.

Một thị trấn vô vọng, tầm thường, nơi mù tạt được sản xuất với số lượng bằng xe chở, trong các thùng, thùng và xô và lọ nhỏ xinh xắn.

Ross drove aimlessly through the outer suburbs, sharing the wide, wet road with the occasional noctambulant alley cat, a carload of cheering carousers, and electric mini-van delivering milk.

Ross lái xe vô mục đích qua các vùng ngoại ô, chia sẻ con đường rộng và ướt với một con mèo hoang dã đi lại vào ban đêm, một chiếc xe đầy những người say sưa ăn mừng và một chiếc xe tải điện giao sữa.

They arrived at the party with a carload of friends.

Họ đến bữa tiệc với một chuyến chở đầy bạn bè bằng xe hơi.

The farmers brought a carload of fresh produce to the market.

Những người nông dân mang một chuyến chở đầy rau quả tươi đến chợ.

We had to unload a carload of boxes from the truck.

Chúng tôi phải dỡ một chuyến chở đầy hộp từ chiếc xe tải.

The students went on a road trip with a carload of snacks.

Những sinh viên đã đi du lịch đường dài với một chuyến chở đầy đồ ăn nhẹ bằng xe hơi.

The movers packed a carload of furniture into the moving van.

Những người chuyển nhà đã chất một chuyến chở đồ nội thất vào xe tải chuyển nhà.

She donated a carload of clothes to the charity.

Cô ấy quyên góp một chuyến chở đầy quần áo cho tổ chức từ thiện.

The volunteers delivered a carload of supplies to the disaster area.

Những tình nguyện viên đã chuyển một chuyến chở đầy vật tư đến khu vực bị thảm họa.

The company ordered a carload of raw materials for production.

Công ty đã đặt hàng một chuyến chở nguyên liệu thô để sản xuất.

The family packed a carload of camping gear for their trip.

Gia đình đã chuẩn bị một chuyến chở đầy đồ dùng cắm trại cho chuyến đi của họ.

The store received a carload of new products for the grand opening.

Cửa hàng đã nhận được một chuyến chở đầy sản phẩm mới cho buổi khai trương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay