carnelians

[Mỹ]/ˈkɑːrniːliən/
[Anh]/kär-nē-lee-ən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại chalcedony màu nâu đỏ, thường được sử dụng làm đá quý.; Một viên đá quý màu đỏ tươi hoặc cam.

Cụm từ & Cách kết hợp

carnelian stone

đá mã não

carnelian jewelry

trang sức mã não

carnelian bracelet

vòng tay mã não

carnelian beads

hạt mã não

carnelian pendant

dây chuyền mã não

carnelian ring

nhẫn mã não

carnelian necklace

dây cổ mã não

carnelian art

nghệ thuật mã não

carnelian color

màu mã não

carnelian carving

điêu khắc mã não

Câu ví dụ

carnelian is known for its vibrant orange color.

cam thường được biết đến với màu cam rực rỡ.

many people believe that carnelian promotes courage and confidence.

nhiều người tin rằng cam thúc đẩy sự can đảm và sự tự tin.

she wore a beautiful carnelian necklace at the party.

cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ cam đẹp ở bữa tiệc.

carnelian is often used in jewelry making.

cam thường được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.

he gifted her a carnelian bracelet for her birthday.

anh tặng cô ấy một chiếc vòng tay cam nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

carnelian is believed to enhance creativity and motivation.

người ta tin rằng cam có thể tăng cường sự sáng tạo và động lực.

she chose carnelian stones for her crystal collection.

cô ấy đã chọn đá cam cho bộ sưu tập tinh thể của mình.

carnelian can be found in various shapes and sizes.

cam có thể được tìm thấy ở nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.

he studied the properties of carnelian in his gemology class.

anh ấy đã nghiên cứu các đặc tính của cam trong lớp học đá quý của mình.

carnelian has been used in ancient jewelry for centuries.

cam đã được sử dụng trong đồ trang sức cổ đại trong nhiều thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay