carnify

[Mỹ]/ˈkɑːrnɪfaɪ/
[Anh]/ˈkɑːr.nə.ˌfaɪ/

Dịch

vGây ra để trở nên xác thịt hoặc cho một cái gì đó hình thức vật lý.; Biến đổi thành xác thịt hoặc một hình thức vật lý.
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítcarnifies
hiện tại phân từcarnifying
thì quá khứcarnified
quá khứ phân từcarnified

Cụm từ & Cách kết hợp

carnify the dish

làm cho món ăn thêm hấp dẫn

carnify your meal

làm cho bữa ăn của bạn thêm hấp dẫn

carnify with spices

làm cho món ăn thêm hấp dẫn với các loại gia vị

carnify the recipe

làm cho công thức trở nên hấp dẫn hơn

carnify the event

làm cho sự kiện trở nên hấp dẫn hơn

carnify the flavor

làm cho hương vị trở nên hấp dẫn hơn

carnify the ingredients

làm cho nguyên liệu trở nên hấp dẫn hơn

carnify the culture

làm cho văn hóa trở nên hấp dẫn hơn

carnify the occasion

làm cho dịp lễ trở nên hấp dẫn hơn

Câu ví dụ

we need to carnify our diet with more protein.

chúng tôi cần bổ sung nhiều protein hơn vào chế độ ăn uống của mình.

they decided to carnify the menu for the upcoming event.

họ quyết định làm cho thực đơn trở nên hấp dẫn hơn cho sự kiện sắp tới.

to stay healthy, one should carnify their meals regularly.

để khỏe mạnh, người ta nên bổ sung thường xuyên các bữa ăn của mình.

she wants to carnify her workout routine with more strength training.

cô ấy muốn tăng cường cường độ tập luyện của mình với nhiều bài tập tăng cường sức mạnh hơn.

it's important to carnify your knowledge by reading diverse books.

rất quan trọng là phải mở rộng kiến ​​thức của bạn bằng cách đọc nhiều sách khác nhau.

we should carnify our travel experiences by exploring new cultures.

chúng ta nên làm phong phú thêm những trải nghiệm du lịch của mình bằng cách khám phá những nền văn hóa mới.

to enhance the flavor, they decided to carnify the dish with spices.

để tăng thêm hương vị, họ quyết định làm cho món ăn trở nên hấp dẫn hơn với các loại gia vị.

he aims to carnify his skill set by learning new languages.

anh ấy hướng tới việc mở rộng bộ kỹ năng của mình bằng cách học các ngôn ngữ mới.

we can carnify our community service by involving more volunteers.

chúng ta có thể làm phong phú thêm các hoạt động tình nguyện của mình bằng cách thu hút thêm tình nguyện viên.

to make the project successful, we need to carnify our strategies.

để dự án thành công, chúng ta cần cải thiện các chiến lược của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay