solidify

[Mỹ]/səˈlɪdɪfaɪ/
[Anh]/səˈlɪdɪfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. hợp nhất
vi. củng cố

Câu ví dụ

Opinion on this question began to solidify.

Ý kiến về câu hỏi này bắt đầu trở nên rõ ràng hơn.

social and political pressures helped to solidify national identities.

Áp lực xã hội và chính trị đã giúp củng cố bản sắc dân tộc.

Patterns in Nature: Lava Cooled pahoehoe Hawaiian lava solidifies into igneous rock with a ropelike pattern.

Kiểu Dáng Trong Tự Nhiên: Lava Cooled pahoehoe dung nham Hawaii nguội đi và đông đặc thành đá lửa với kiểu dáng hình dây thừng.

The authors put forward a theory of "four-stages"in mature period of preserved eggs, i.e. hydrade stage, solidifying stage, basic mature stage and afterripening stage.

Các tác giả đề xuất một lý thuyết về "bốn giai đoạn" trong giai đoạn chín của trứng muối, tức là giai đoạn hydrat, giai đoạn đông đặc, giai đoạn chín cơ bản và giai đoạn chín muồi.

In ultrasonic field, authors studied solidify of water base epoxy dope and suspend and decentralization of millicron grain in water base epoxy resin, developed a series of water base dope.

Trong lĩnh vực siêu âm, các tác giả đã nghiên cứu quá trình đông đặc của chất phủ epoxy gốc nước và huyền phù và phân tán các hạt micron trong nhựa epoxy gốc nước, phát triển một loạt các chất phủ gốc nước.

A foamable phenolic resin was prepared,through addition,condensation,in the presence of alkali.The resin was foamed with surfactant, foamer,solidifying agent , then the foam phenolplast was given .

Một loại nhựa phenolic có khả năng tạo bọt đã được điều chế bằng cách thêm, ngưng tụ, có mặt của chất kiềm. Nhựa được tạo bọt với chất hoạt động bề mặt, chất tạo bọt, chất đông đặc, sau đó tạo ra phenolplast bọt.

low-sugar preserved burdock processing technique was discussed in this paper, using lactic calcium solidify, sorbol honey liquorice instead of part sucrose and syrup ,two vacuum soakage burdock.

Kỹ thuật chế biến burdock ngâm giấm ít đường được thảo luận trong bài báo này, sử dụng lactic calcium solidify, sorbol honey liquorice thay vì một phần sucrose và syrup, hai burdock ngâm chân không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay