carolling

[Mỹ]/ˈkær.əlɪŋ/
[Anh]/ˈkær.ə.lɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Hát những bài thánh ca Giáng sinh một cách vui vẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

carolling night

đêm hội thánh

carolling group

nhóm hội thánh

carolling season

mùa hội thánh

carolling song

bài thánh ca

carolling tradition

truyền thống hội thánh

carolling event

sự kiện hội thánh

carolling performance

biểu diễn hội thánh

carolling choir

ban hội thánh

carolling celebration

lễ hội thánh ca

carolling friends

bạn bè hội thánh

Câu ví dụ

we went carolling around the neighborhood.

Chúng tôi đã đi hát mừng Noel quanh khu phố.

the children enjoyed carolling at the local nursing home.

Những đứa trẻ rất thích hát mừng Noel tại viện dưỡng lão địa phương.

carolling is a wonderful way to spread holiday cheer.

Hát mừng Noel là một cách tuyệt vời để lan tỏa niềm vui ngày lễ.

they organized a carolling event for charity.

Họ đã tổ chức một sự kiện hát mừng Noel để làm từ thiện.

we practiced carolling for weeks before the big night.

Chúng tôi đã luyện tập hát mừng Noel trong nhiều tuần trước đêm lớn.

carolling groups often perform in public squares.

Các nhóm hát mừng Noel thường biểu diễn ở các quảng trường công cộng.

she loves carolling with her friends every december.

Cô ấy rất thích hát mừng Noel với bạn bè mỗi tháng 12.

carolling brings people together during the festive season.

Hát mừng Noel mang mọi người lại gần nhau trong mùa lễ hội.

they went carolling despite the cold weather.

Họ đã đi hát mừng Noel mặc dù thời tiết lạnh.

the sound of carolling filled the air with joy.

Tiếng hát mừng Noel tràn ngập không khí với niềm vui.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay