carolling night
đêm hội thánh
carolling group
nhóm hội thánh
carolling season
mùa hội thánh
carolling song
bài thánh ca
carolling tradition
truyền thống hội thánh
carolling event
sự kiện hội thánh
carolling performance
biểu diễn hội thánh
carolling choir
ban hội thánh
carolling celebration
lễ hội thánh ca
carolling friends
bạn bè hội thánh
we went carolling around the neighborhood.
Chúng tôi đã đi hát mừng Noel quanh khu phố.
the children enjoyed carolling at the local nursing home.
Những đứa trẻ rất thích hát mừng Noel tại viện dưỡng lão địa phương.
carolling is a wonderful way to spread holiday cheer.
Hát mừng Noel là một cách tuyệt vời để lan tỏa niềm vui ngày lễ.
they organized a carolling event for charity.
Họ đã tổ chức một sự kiện hát mừng Noel để làm từ thiện.
we practiced carolling for weeks before the big night.
Chúng tôi đã luyện tập hát mừng Noel trong nhiều tuần trước đêm lớn.
carolling groups often perform in public squares.
Các nhóm hát mừng Noel thường biểu diễn ở các quảng trường công cộng.
she loves carolling with her friends every december.
Cô ấy rất thích hát mừng Noel với bạn bè mỗi tháng 12.
carolling brings people together during the festive season.
Hát mừng Noel mang mọi người lại gần nhau trong mùa lễ hội.
they went carolling despite the cold weather.
Họ đã đi hát mừng Noel mặc dù thời tiết lạnh.
the sound of carolling filled the air with joy.
Tiếng hát mừng Noel tràn ngập không khí với niềm vui.
carolling night
đêm hội thánh
carolling group
nhóm hội thánh
carolling season
mùa hội thánh
carolling song
bài thánh ca
carolling tradition
truyền thống hội thánh
carolling event
sự kiện hội thánh
carolling performance
biểu diễn hội thánh
carolling choir
ban hội thánh
carolling celebration
lễ hội thánh ca
carolling friends
bạn bè hội thánh
we went carolling around the neighborhood.
Chúng tôi đã đi hát mừng Noel quanh khu phố.
the children enjoyed carolling at the local nursing home.
Những đứa trẻ rất thích hát mừng Noel tại viện dưỡng lão địa phương.
carolling is a wonderful way to spread holiday cheer.
Hát mừng Noel là một cách tuyệt vời để lan tỏa niềm vui ngày lễ.
they organized a carolling event for charity.
Họ đã tổ chức một sự kiện hát mừng Noel để làm từ thiện.
we practiced carolling for weeks before the big night.
Chúng tôi đã luyện tập hát mừng Noel trong nhiều tuần trước đêm lớn.
carolling groups often perform in public squares.
Các nhóm hát mừng Noel thường biểu diễn ở các quảng trường công cộng.
she loves carolling with her friends every december.
Cô ấy rất thích hát mừng Noel với bạn bè mỗi tháng 12.
carolling brings people together during the festive season.
Hát mừng Noel mang mọi người lại gần nhau trong mùa lễ hội.
they went carolling despite the cold weather.
Họ đã đi hát mừng Noel mặc dù thời tiết lạnh.
the sound of carolling filled the air with joy.
Tiếng hát mừng Noel tràn ngập không khí với niềm vui.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay