caroms

[Mỹ]/ˈkærɒmz/
[Anh]/ˈkæ.rɑːmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động của một quả bóng nảy ra khỏi một vật thể khác, thường trong trò chơi bi-a hoặc các trò chơi khác.
v.Nảy lại hoặc bật ra khỏi một vật thể; đánh và khiến một quả bóng nảy ra khỏi cái khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

caroms off walls

bay ra khỏi tường

caroms into pocket

bay vào túi

caroms off cushions

bay ra khỏi đệm

caroms around table

bay quanh bàn

caroms off rails

bay ra khỏi đường ray

caroms on floor

bay xuống sàn

caroms towards goal

bay về phía mục tiêu

caroms into player

bay vào người chơi

caroms past opponent

bay qua đối thủ

caroms off edge

bay ra khỏi mép

Câu ví dụ

the billiard ball caroms off the cushion and into the pocket.

quả bóng bi-a bật ra khỏi đệm và vào túi.

the sound of the caroms echoed in the empty hall.

tiếng động của những cú bật vang vọng trong hành lang trống trải.

he skillfully caroms the ball to score a point.

anh ta khéo léo bật bóng để ghi điểm.

in the game, the player caroms the cue ball perfectly.

trong trận đấu, người chơi bật bóng ba-ri khéo léo.

the strategy involves caroms to outsmart the opponent.

chiến lược bao gồm những cú bật để đánh lừa đối thủ.

he practiced his caroms to improve his game.

anh ta luyện tập những cú bật của mình để cải thiện trò chơi.

she watched as the ball caroms unpredictably.

cô ấy nhìn thấy quả bóng bật một cách khó đoán.

the caroms created a dynamic rhythm in the match.

những cú bật tạo ra một nhịp điệu sống động trong trận đấu.

understanding angles is crucial for effective caroms.

hiểu các góc là rất quan trọng cho những cú bật hiệu quả.

he calculated the caroms to make the perfect shot.

anh ta tính toán những cú bật để thực hiện cú đánh hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay