carrera

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đua xe; sự nghiệp chuyên nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

Porsche carrera

Porsche Carrera

carrera track

mã đường đua

carrera sunglasses

kính râm Carrera

carrera GT

carrera GT

Câu ví dụ

He won the carrera race.

Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc đua carrera.

She completed her carrera program.

Cô ấy đã hoàn thành chương trình carrera của mình.

The carrera path led us through the forest.

Con đường carrera dẫn chúng tôi đi qua khu rừng.

They offer a carrera development program.

Họ cung cấp một chương trình phát triển carrera.

The carrera series is popular among fans.

Loạt phim carrera rất phổ biến trong số người hâm mộ.

He started his carrera as a young entrepreneur.

Anh ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một doanh nhân trẻ.

She aspires to have a successful carrera in finance.

Cô ấy mong muốn có một sự nghiệp thành công trong lĩnh vực tài chính.

The company is known for its carrera opportunities.

Công ty được biết đến với các cơ hội nghề nghiệp của mình.

The carrera fair attracted many students.

Triển lãm việc làm carrera đã thu hút nhiều sinh viên.

He is preparing for his upcoming carrera change.

Anh ấy đang chuẩn bị cho sự thay đổi nghề nghiệp sắp tới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay