carrizoes

[Mỹ]/ˈkærɪtsoʊ/
[Anh]/ˈkær.iˌzoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại sậy hoặc cỏ được tìm thấy ở vùng đất ngập nước.
adj. Màu xanh nhạt, giống như màu của sậy carrizo.

Cụm từ & Cách kết hợp

carrizo grass

cỏ carrizo

carrizo cane

cây tre carrizo

carrizo habitat

môi trường sống của carrizo

carrizo wetland

vùng đất ngập nước carrizo

carrizo ecosystem

hệ sinh thái carrizo

carrizo species

loài carrizo

carrizo area

khu vực carrizo

carrizo region

vùng carrizo

carrizo plant

cây carrizo

carrizo field

đồng carrizo

Câu ví dụ

carrizo is a type of reed commonly found in wetlands.

carrizo là một loại cỏ thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.

many birds build their nests in the carrizo.

nhiều loài chim làm tổ trong carrizo.

the carrizo sways gently in the breeze.

carrizo lay động nhẹ nhàng trong gió.

carrizo has been used for traditional crafts.

carrizo đã được sử dụng cho các nghề thủ công truyền thống.

we saw a beautiful landscape with carrizo along the river.

chúng tôi đã thấy một cảnh quan đẹp với carrizo dọc theo sông.

carrizo can grow quite tall in favorable conditions.

carrizo có thể phát triển khá cao trong điều kiện thuận lợi.

ecologists study carrizo to understand wetland ecosystems.

các nhà sinh thái học nghiên cứu carrizo để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái đất ngập nước.

the sound of rustling carrizo can be quite soothing.

tiếng carrizo xào xạc có thể khá êm dịu.

carrizo is often used as a natural barrier against erosion.

carrizo thường được sử dụng như một hàng rào tự nhiên chống xói mòn.

in some cultures, carrizo is considered a sacred plant.

trong một số nền văn hóa, carrizo được coi là một loại cây thiêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay