carry-overs allowed
cho phép chuyển dư
budget carry-overs
chuyển dư ngân sách
carry-overs from last year
chuyển dư từ năm trước
no carry-overs
không chuyển dư
checking carry-overs
kiểm tra chuyển dư
significant carry-overs
chuyển dư đáng kể
we need to account for any carry-overs from last year's budget.
Chúng ta cần tính đến bất kỳ khoản chuyển tiếp nào từ ngân sách năm ngoái.
the team decided to incorporate carry-overs from the previous project.
Đội đã quyết định đưa các khoản chuyển tiếp từ dự án trước đó vào.
there were significant carry-overs in the research data that required further analysis.
Có các khoản chuyển tiếp đáng kể trong dữ liệu nghiên cứu đòi hỏi phân tích thêm.
the carry-overs from the previous quarter will be rolled into the next one.
Các khoản chuyển tiếp từ quý trước sẽ được chuyển sang quý tiếp theo.
it's important to manage carry-overs effectively to avoid waste.
Việc quản lý hiệu quả các khoản chuyển tiếp là quan trọng để tránh lãng phí.
the carry-overs in the inventory were carefully assessed for obsolescence.
Các khoản chuyển tiếp trong tồn kho đã được đánh giá cẩn thận về tính lỗi thời.
we'll review the carry-overs from the marketing campaign to see what worked.
Chúng tôi sẽ xem xét các khoản chuyển tiếp từ chiến dịch tiếp thị để xem điều gì đã hiệu quả.
the project included a provision for carry-overs to future phases.
Dự án bao gồm một điều khoản cho các khoản chuyển tiếp sang các giai đoạn tương lai.
the carry-overs in unused vacation time were substantial for some employees.
Các khoản chuyển tiếp trong thời gian nghỉ phép chưa sử dụng là đáng kể đối với một số nhân viên.
we need to track the carry-overs to ensure accurate financial reporting.
Chúng ta cần theo dõi các khoản chuyển tiếp để đảm bảo báo cáo tài chính chính xác.
the carry-overs from the training program will be used to improve performance.
Các khoản chuyển tiếp từ chương trình đào tạo sẽ được sử dụng để cải thiện hiệu suất.
carry-overs allowed
cho phép chuyển dư
budget carry-overs
chuyển dư ngân sách
carry-overs from last year
chuyển dư từ năm trước
no carry-overs
không chuyển dư
checking carry-overs
kiểm tra chuyển dư
significant carry-overs
chuyển dư đáng kể
we need to account for any carry-overs from last year's budget.
Chúng ta cần tính đến bất kỳ khoản chuyển tiếp nào từ ngân sách năm ngoái.
the team decided to incorporate carry-overs from the previous project.
Đội đã quyết định đưa các khoản chuyển tiếp từ dự án trước đó vào.
there were significant carry-overs in the research data that required further analysis.
Có các khoản chuyển tiếp đáng kể trong dữ liệu nghiên cứu đòi hỏi phân tích thêm.
the carry-overs from the previous quarter will be rolled into the next one.
Các khoản chuyển tiếp từ quý trước sẽ được chuyển sang quý tiếp theo.
it's important to manage carry-overs effectively to avoid waste.
Việc quản lý hiệu quả các khoản chuyển tiếp là quan trọng để tránh lãng phí.
the carry-overs in the inventory were carefully assessed for obsolescence.
Các khoản chuyển tiếp trong tồn kho đã được đánh giá cẩn thận về tính lỗi thời.
we'll review the carry-overs from the marketing campaign to see what worked.
Chúng tôi sẽ xem xét các khoản chuyển tiếp từ chiến dịch tiếp thị để xem điều gì đã hiệu quả.
the project included a provision for carry-overs to future phases.
Dự án bao gồm một điều khoản cho các khoản chuyển tiếp sang các giai đoạn tương lai.
the carry-overs in unused vacation time were substantial for some employees.
Các khoản chuyển tiếp trong thời gian nghỉ phép chưa sử dụng là đáng kể đối với một số nhân viên.
we need to track the carry-overs to ensure accurate financial reporting.
Chúng ta cần theo dõi các khoản chuyển tiếp để đảm bảo báo cáo tài chính chính xác.
the carry-overs from the training program will be used to improve performance.
Các khoản chuyển tiếp từ chương trình đào tạo sẽ được sử dụng để cải thiện hiệu suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay