carry-overs

[Mỹ]/[ˈkærɪˌoʊvəz]/
[Anh]/[ˈkærɪˌoʊvərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. 遗留的物品或任务;某事物从一个时期延续到另一个时期的延续;在体育中,从一个时期或比赛延续到下一个时期的领先或优势。

Cụm từ & Cách kết hợp

carry-overs allowed

cho phép chuyển dư

budget carry-overs

chuyển dư ngân sách

carry-overs from last year

chuyển dư từ năm trước

no carry-overs

không chuyển dư

checking carry-overs

kiểm tra chuyển dư

significant carry-overs

chuyển dư đáng kể

Câu ví dụ

we need to account for any carry-overs from last year's budget.

Chúng ta cần tính đến bất kỳ khoản chuyển tiếp nào từ ngân sách năm ngoái.

the team decided to incorporate carry-overs from the previous project.

Đội đã quyết định đưa các khoản chuyển tiếp từ dự án trước đó vào.

there were significant carry-overs in the research data that required further analysis.

Có các khoản chuyển tiếp đáng kể trong dữ liệu nghiên cứu đòi hỏi phân tích thêm.

the carry-overs from the previous quarter will be rolled into the next one.

Các khoản chuyển tiếp từ quý trước sẽ được chuyển sang quý tiếp theo.

it's important to manage carry-overs effectively to avoid waste.

Việc quản lý hiệu quả các khoản chuyển tiếp là quan trọng để tránh lãng phí.

the carry-overs in the inventory were carefully assessed for obsolescence.

Các khoản chuyển tiếp trong tồn kho đã được đánh giá cẩn thận về tính lỗi thời.

we'll review the carry-overs from the marketing campaign to see what worked.

Chúng tôi sẽ xem xét các khoản chuyển tiếp từ chiến dịch tiếp thị để xem điều gì đã hiệu quả.

the project included a provision for carry-overs to future phases.

Dự án bao gồm một điều khoản cho các khoản chuyển tiếp sang các giai đoạn tương lai.

the carry-overs in unused vacation time were substantial for some employees.

Các khoản chuyển tiếp trong thời gian nghỉ phép chưa sử dụng là đáng kể đối với một số nhân viên.

we need to track the carry-overs to ensure accurate financial reporting.

Chúng ta cần theo dõi các khoản chuyển tiếp để đảm bảo báo cáo tài chính chính xác.

the carry-overs from the training program will be used to improve performance.

Các khoản chuyển tiếp từ chương trình đào tạo sẽ được sử dụng để cải thiện hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay