spillover effect
hiệu ứng lan tỏa
the spillover effect of the quarrel.
hiệu ứng lan tỏa của cuộc tranh cãi.
the village was a spillover from a neighbouring, larger village.
ngôi làng là một sự tràn lan từ một ngôi làng lớn lân cận.
Other resorts could benefit from the spillover of tourists.
Các khu nghỉ dưỡng khác có thể được hưởng lợi từ sự lan tỏa của khách du lịch.
there has been a spillover into state schools of the ethos of independent schools.
đã có sự lan tỏa vào các trường công lập của tinh thần các trường độc lập.
The income from their garage sale was a spillover from their habit of not throwing anything away.
Thu nhập từ phiên chợ đồ cũ của họ là kết quả của thói quen không vứt bỏ bất cứ thứ gì.
The spillover from the party flooded into the streets.
Sự tràn ra từ buổi tiệc tràn vào đường phố.
There was a spillover effect on the economy due to the new tax laws.
Có hiệu ứng lan tỏa lên nền kinh tế do các luật thuế mới.
The conflict in one region had a spillover effect on neighboring countries.
Xung đột ở một khu vực có tác động lan tỏa đến các nước láng giềng.
The spillover of information from the meeting led to new collaborations.
Sự lan tỏa thông tin từ cuộc họp đã dẫn đến những hợp tác mới.
The spillover of emotions from the argument affected everyone in the room.
Sự lan tỏa cảm xúc từ cuộc tranh luận đã ảnh hưởng đến mọi người trong phòng.
The spillover of water from the fountain created a small puddle on the ground.
Nước tràn ra từ đài phun nước đã tạo ra một vũng nước nhỏ trên mặt đất.
The spillover of technology from the research lab revolutionized the industry.
Sự lan tỏa của công nghệ từ phòng thí nghiệm nghiên cứu đã cách mạng hóa ngành công nghiệp.
The spillover of enthusiasm from the coach motivated the team to work harder.
Sự lan tỏa nhiệt tình từ huấn luyện viên đã thúc đẩy đội bóng làm việc chăm chỉ hơn.
The spillover of creativity from the art class inspired students to think outside the box.
Sự lan tỏa của sự sáng tạo từ lớp học nghệ thuật đã truyền cảm hứng cho học sinh suy nghĩ vượt ra khỏi khuôn khổ.
The spillover of energy from the concert left the audience buzzing with excitement.
Sự lan tỏa năng lượng từ buổi hòa nhạc khiến khán giả tràn đầy phấn khích.
spillover effect
hiệu ứng lan tỏa
the spillover effect of the quarrel.
hiệu ứng lan tỏa của cuộc tranh cãi.
the village was a spillover from a neighbouring, larger village.
ngôi làng là một sự tràn lan từ một ngôi làng lớn lân cận.
Other resorts could benefit from the spillover of tourists.
Các khu nghỉ dưỡng khác có thể được hưởng lợi từ sự lan tỏa của khách du lịch.
there has been a spillover into state schools of the ethos of independent schools.
đã có sự lan tỏa vào các trường công lập của tinh thần các trường độc lập.
The income from their garage sale was a spillover from their habit of not throwing anything away.
Thu nhập từ phiên chợ đồ cũ của họ là kết quả của thói quen không vứt bỏ bất cứ thứ gì.
The spillover from the party flooded into the streets.
Sự tràn ra từ buổi tiệc tràn vào đường phố.
There was a spillover effect on the economy due to the new tax laws.
Có hiệu ứng lan tỏa lên nền kinh tế do các luật thuế mới.
The conflict in one region had a spillover effect on neighboring countries.
Xung đột ở một khu vực có tác động lan tỏa đến các nước láng giềng.
The spillover of information from the meeting led to new collaborations.
Sự lan tỏa thông tin từ cuộc họp đã dẫn đến những hợp tác mới.
The spillover of emotions from the argument affected everyone in the room.
Sự lan tỏa cảm xúc từ cuộc tranh luận đã ảnh hưởng đến mọi người trong phòng.
The spillover of water from the fountain created a small puddle on the ground.
Nước tràn ra từ đài phun nước đã tạo ra một vũng nước nhỏ trên mặt đất.
The spillover of technology from the research lab revolutionized the industry.
Sự lan tỏa của công nghệ từ phòng thí nghiệm nghiên cứu đã cách mạng hóa ngành công nghiệp.
The spillover of enthusiasm from the coach motivated the team to work harder.
Sự lan tỏa nhiệt tình từ huấn luyện viên đã thúc đẩy đội bóng làm việc chăm chỉ hơn.
The spillover of creativity from the art class inspired students to think outside the box.
Sự lan tỏa của sự sáng tạo từ lớp học nghệ thuật đã truyền cảm hứng cho học sinh suy nghĩ vượt ra khỏi khuôn khổ.
The spillover of energy from the concert left the audience buzzing with excitement.
Sự lan tỏa năng lượng từ buổi hòa nhạc khiến khán giả tràn đầy phấn khích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay