cartelists

[Mỹ]/kɑ:'telist/
[Anh]/kar-ˈtɛl-ɪsts/

Dịch

n.Các thành viên (hoặc người ủng hộ) của một nhóm cartel.

Cụm từ & Cách kết hợp

cartelists unite

cartelists đoàn kết

cartelists meeting

cartelists gặp gỡ

cartelists agreement

cartelists thỏa thuận

cartelists activities

hoạt động của cartelists

cartelists network

mạng lưới cartelists

cartelists strategy

chiến lược của cartelists

cartelists control

cartelists kiểm soát

cartelists influence

cartelists ảnh hưởng

cartelists actions

hành động của cartelists

cartelists operations

hoạt động của cartelists

Câu ví dụ

the cartelists were involved in illegal activities.

Các chủ mưu đã tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp.

authorities are cracking down on cartelists.

Các nhà chức trách đang tích cực trấn áp các chủ mưu.

cartelists often manipulate market prices.

Các chủ mưu thường xuyên thao túng giá thị trường.

many cartelists face severe penalties.

Nhiều chủ mưu phải đối mặt với các hình phạt nghiêm trọng.

cartelists collaborate to maintain control.

Các chủ mưu hợp tác để duy trì quyền kiểm soát.

the investigation revealed the identities of the cartelists.

Cuộc điều tra đã tiết lộ danh tính của các chủ mưu.

cartelists often use violence to intimidate competitors.

Các chủ mưu thường sử dụng bạo lực để đe dọa đối thủ cạnh tranh.

governments are working to dismantle the cartelists' operations.

Các chính phủ đang nỗ lực phá bỏ các hoạt động của các chủ mưu.

evidence suggests that cartelists are still active.

Bằng chứng cho thấy các chủ mưu vẫn còn hoạt động.

cartelists often operate in secrecy.

Các chủ mưu thường hoạt động bí mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay