carthorses

[Mỹ]/ˈkɑ:tˌhɔ:s/
[Anh]/ˈkɑrtˌhɔrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.ngựa dùng để kéo xe; ngựa làm việc nặng

Ví dụ thực tế

Matching them against D-Wave's machine is, then, a bit like racing a carthorse against a thoroughbred.

Việc so sánh chúng với máy của D-Wave thì cũng giống như việc cho một con ngựa kéo đấu với một con ngựa thuần chủng.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay