carum

[Mỹ]/ˈkærəm/
[Anh]/ˈkærəm/

Dịch

n. Một chi thực vật có mùi thơm, bao gồm ngải (Carum carvi).
Các dạng của từ
số nhiềucarums

Câu ví dụ

the ancient manuscript contained a potent carum used for summoning spirits.

Tài liệu cổ chứa một loại carum mạnh mẽ được dùng để triệu hồi các linh hồn.

she accidentally broke the protective carum surrounding the village.

Cô vô tình phá vỡ lớp carum bảo vệ bao quanh ngôi làng.

the alchemist spent years trying to synthesize a philosopher's carum.

Người alchemist đã dành nhiều năm để cố gắng tổng hợp một loại carum của triết gia.

a strange carum lingered in the air after the ritual ended.

Một loại carum kỳ lạ vẫn còn lơ lửng trong không khí sau khi nghi lễ kết thúc.

he drank the bitter carum to cure his persistent insomnia.

Anh uống loại carum đắng này để chữa chứng mất ngủ kéo dài của mình.

the hidden vault was secured with a complex magical carum.

Kho bí mật được bảo vệ bằng một loại carum phép thuật phức tạp.

scientists discovered a new chemical carum with unusual properties.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loại carum hóa học mới với các tính chất bất thường.

the ancient kings believed this golden carum granted immortality.

Các vị vua cổ đại tin rằng loại carum vàng này mang lại sự bất tử.

do not touch the glowing carum without wearing protective gloves.

Đừng chạm vào loại carum phát sáng nếu không đeo găng tay bảo vệ.

the carum within the vial had turned a deep shade of violet.

Loại carum trong lọ đã chuyển sang một màu tím đậm.

legends say the demon was sealed inside a carum of light.

Người ta đồn rằng quỷ dữ đã bị giam giữ bên trong một loại carum của ánh sáng.

the healer applied a soothing carum to the knight's wounds.

Bác sĩ đã bôi một loại carum làm dịu lên những vết thương của hiệp sĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay