casas

[Mỹ]/'kɑ:sə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Trung tâm Nghiên cứu Nâng cao về Thiên văn học, Máy tính và Hệ thống Tự động hóa, Vệ tinh Ứng dụng Chung A

Câu ví dụ

I love decorating my casa with colorful artwork.

Tôi thích trang trí căn nhà của mình với những tác phẩm nghệ thuật đầy màu sắc.

She invited us over to her casa for a dinner party.

Cô ấy đã mời chúng tôi đến nhà cô ấy để dự tiệc tối.

Their casa is filled with vintage furniture and antiques.

Căn nhà của họ tràn ngập đồ nội thất cổ và đồ cổ.

We spent the weekend relaxing at our family casa in the countryside.

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần thư giãn tại căn nhà của gia đình ở vùng nông thôn.

The casa has a beautiful garden with colorful flowers.

Căn nhà có một khu vườn xinh đẹp với những bông hoa đầy màu sắc.

He built his dream casa by the beach.

Anh ấy đã xây căn nhà mơ ước của mình bên bờ biển.

The casa has a cozy fireplace perfect for winter nights.

Căn nhà có một lò sưởi ấm cúng hoàn hảo cho những đêm mùa đông.

They are renovating their old casa to give it a modern look.

Họ đang cải tạo căn nhà cũ của mình để có vẻ ngoài hiện đại hơn.

Every summer, we visit our casa in the mountains.

Mỗi mùa hè, chúng tôi đến thăm căn nhà của mình ở vùng núi.

She enjoys hosting parties at her casa.

Cô ấy thích tổ chức tiệc tại nhà của mình.

Ví dụ thực tế

So why don't you show us the rest of your casa?

Vậy tại sao bạn không cho chúng tôi thấy phần còn lại của căn nhà của bạn?

Nguồn: Friends Season 2

The 2012 CASA report found that family dinners were strongly linked to teen substance use prevention.

Báo cáo CASA năm 2012 cho thấy các bữa tối gia đình có liên quan mạnh mẽ đến việc ngăn ngừa lạm dụng chất kích thích ở thanh thiếu niên.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

Fernanda Durand is with the migrant rights group CASA.

Fernanda Durand là người của nhóm CASA về quyền di cư.

Nguồn: VOA Special July 2018 Collection

" Me gusta la casa grande." Let me know if I made a mistake here.

"Tôi thích căn nhà lớn." Hãy cho tôi biết nếu tôi mắc lỗi ở đây.

Nguồn: Engvid-Emma Course Collection

Why don't you show us the rest of your casa?

Vậy tại sao bạn không cho chúng tôi thấy phần còn lại của căn nhà của bạn?

Nguồn: Friends Season 2

So that means the person with the card with the word casa on it is her partner.

Điều đó có nghĩa là người cầm thẻ có chữ 'casa' trên đó là bạn trai của cô ấy.

Nguồn: Waste Material Alliance | Community

That was a finding of a study by the National Center on Addiction and Substance Abuse (CASA) at Columbia University in New York.

Đó là một phát hiện của nghiên cứu của Trung tâm Nghiện và Lạm dụng Chất kích thích Quốc gia (CASA) tại Đại học Columbia ở New York.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

That was a finding of a study by the National Center on Addiction and Substance Abuse (CASA) at Columbia University in New York. The 2012 CASA report found that " family dinners were strongly linked to teen substance use prevention" .

Đó là một phát hiện của nghiên cứu của Trung tâm Nghiện và Lạm dụng Chất kích thích Quốc gia (CASA) tại Đại học Columbia ở New York. Báo cáo CASA năm 2012 cho thấy "các bữa tối gia đình có liên quan mạnh mẽ đến việc ngăn ngừa lạm dụng chất kích thích ở thanh thiếu niên".

Nguồn: VOA Special English Health

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay