| số nhiều | cascabels |
cascabel pepper
ớt cascabel
cascabel sauce
sốt cascabel
cascabel chili
ớt cascabel
cascabel flavor
vị cascabel
cascabel dish
món ăn với cascabel
cascabel heat
độ cay của cascabel
cascabel variety
giống cascabel
cascabel taste
vị của cascabel
cascabel recipe
công thức với cascabel
cascabel cuisine
ẩm thực với cascabel
the sound of the cascabel is quite unique.
tiếng chuông gió cascabel có âm thanh khá độc đáo.
he played the cascabel during the festival.
anh ấy chơi cascabel trong suốt lễ hội.
she bought a beautiful cascabel for her collection.
cô ấy đã mua một chiếc cascabel đẹp cho bộ sưu tập của mình.
we enjoyed the music of the cascabel band.
chúng tôi đã tận hưởng âm nhạc của ban nhạc cascabel.
the cascabel adds a festive touch to the celebration.
chiếc cascabel mang lại nét vui tươi cho buổi lễ hội.
he learned to play the cascabel in his youth.
anh ấy đã học chơi cascabel khi còn trẻ.
the cascabel is often used in traditional music.
cascabel thường được sử dụng trong âm nhạc truyền thống.
she has a knack for playing the cascabel.
cô ấy có năng khiếu chơi cascabel.
the children loved shaking the cascabel.
các em bé rất thích lắc cascabel.
they danced to the rhythm of the cascabel.
họ nhảy theo nhịp điệu của cascabel.
cascabel pepper
ớt cascabel
cascabel sauce
sốt cascabel
cascabel chili
ớt cascabel
cascabel flavor
vị cascabel
cascabel dish
món ăn với cascabel
cascabel heat
độ cay của cascabel
cascabel variety
giống cascabel
cascabel taste
vị của cascabel
cascabel recipe
công thức với cascabel
cascabel cuisine
ẩm thực với cascabel
the sound of the cascabel is quite unique.
tiếng chuông gió cascabel có âm thanh khá độc đáo.
he played the cascabel during the festival.
anh ấy chơi cascabel trong suốt lễ hội.
she bought a beautiful cascabel for her collection.
cô ấy đã mua một chiếc cascabel đẹp cho bộ sưu tập của mình.
we enjoyed the music of the cascabel band.
chúng tôi đã tận hưởng âm nhạc của ban nhạc cascabel.
the cascabel adds a festive touch to the celebration.
chiếc cascabel mang lại nét vui tươi cho buổi lễ hội.
he learned to play the cascabel in his youth.
anh ấy đã học chơi cascabel khi còn trẻ.
the cascabel is often used in traditional music.
cascabel thường được sử dụng trong âm nhạc truyền thống.
she has a knack for playing the cascabel.
cô ấy có năng khiếu chơi cascabel.
the children loved shaking the cascabel.
các em bé rất thích lắc cascabel.
they danced to the rhythm of the cascabel.
họ nhảy theo nhịp điệu của cascabel.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay